CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ferdi Kadıoğlu
Giá trị thị trường
35,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 10, 1999
- Nơi sinh
- Arnhem, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 24 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Premier League
· Stadium of Light, Sunderland
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
249
Bàn thắng
19
Kiến tạo
21
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 37 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Fenerbahce | 37 | 1 | 4 | 3 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Fenerbahce | 32 | 3 | 5 | 5 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Fenerbahce | 28 | 2 | 1 | 5 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Fenerbahce | 26 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Fenerbahce | 23 | 4 | 4 | 2 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | NEC Nijmegen | 27 | 4 | 3 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Brighton & Hove Albion | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | NEC Nijmegen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Fenerbahce | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Fenerbahce | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Fenerbahce | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 24 | 43 | |
| 2024 | 24 | 7 | |
| 2024 | 7 | 5 | |
| 23/24 | 7 | 50 | |
| 22/23 | 7 | 46 | |
| 21/22 | 16 | 36 | |
| 20/21 | 16 | 34 | |
| 19/20 | 16 | 29 | |
| 18/19 | 16 | 14 | |
| 2017 | 16 | 3 | |
| 16/17 | 16 | 33 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 20 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 30,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 4,4 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
35,0 Tr €
- 1 thg 7, 2016: €50k, NEC Nijmegen
- 17 thg 10, 2016: €150k, NEC Nijmegen
- 18 thg 1, 2017: €600k, NEC Nijmegen
- 7 thg 6, 2017: €1,25m, NEC Nijmegen
- 1 thg 3, 2018: €1,50m, NEC Nijmegen
- 4 thg 1, 2019: €1,10m, Fenerbahçe
- 4 thg 6, 2019: €900k, Fenerbahçe
- 4 thg 10, 2019: €1,50m, Fenerbahçe
- 3 thg 1, 2020: €2,80m, Fenerbahçe
- 8 thg 4, 2020: €2,50m, Fenerbahçe
- 4 thg 8, 2020: €4m, Fenerbahçe
- 23 thg 12, 2020: €5,50m, Fenerbahçe
- 16 thg 3, 2021: €4,80m, Fenerbahçe
- 21 thg 5, 2021: €4,20m, Fenerbahçe
- 12 thg 10, 2021: €6,50m, Fenerbahçe
- 4 thg 1, 2022: €8m, Fenerbahçe
- 31 thg 3, 2022: €9,50m, Fenerbahçe
- 1 thg 6, 2022: €10,50m, Fenerbahçe
- 27 thg 10, 2022: €12m, Fenerbahçe
- 14 thg 3, 2023: €15m, Fenerbahçe
- 8 thg 6, 2023: €17m, Fenerbahçe
- 21 thg 12, 2023: €20m, Fenerbahçe
- 31 thg 5, 2024: €21m, Fenerbahçe
- 18 thg 7, 2024: €30m, Fenerbahçe
- 16 thg 12, 2024: €30m, Brighton & Hove Albion
- 30 thg 5, 2025: €25m, Brighton & Hove Albion
- 9 thg 12, 2025: €28m, Brighton & Hove Albion
- 9 thg 3, 2026: €30m, Brighton & Hove Albion
- 3 thg 6, 2026: €35m, Brighton & Hove Albion
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ferdi Kadıoğlu đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ferdi Kadıoğlu là Brighton & Hove Albion.
Ferdi Kadıoğlu mang áo số mấy?
- Ferdi Kadıoğlu mang áo số 24. Câu lạc bộ là Brighton.
Ferdi Kadıoğlu chơi vị trí nào?
- Ferdi Kadıoğlu chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Ferdi Kadıoğlu bao nhiêu tuổi?
- Ferdi Kadıoğlu 26 tuổi, sinh ngày 7 tháng 10, 1999.
Giá trị thị trường của Ferdi Kadıoğlu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ferdi Kadıoğlu là 35,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Ferdi Kadıoğlu đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ferdi Kadıoğlu đã thi đấu 249 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ferdi Kadıoğlu đã ghi được 19 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ferdi Kadıoğlu đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ferdi Kadıoğlu đã thi đấu 32 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ. Ferdi Kadıoğlu đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ferdi Kadıoğlu mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ferdi Kadıoğlu là Thổ Nhĩ Kỳ.
Ferdi Kadıoğlu sinh ra ở đâu?
- Ferdi Kadıoğlu sinh ra tại Arnhem, Hà Lan.
Ferdi Kadıoğlu cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ferdi Kadıoğlu là 1,74 m.
Ferdi Kadıoğlu thuận chân nào?
- Ferdi Kadıoğlu thuận chân phải.
Hợp đồng của Ferdi Kadıoğlu kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ferdi Kadıoğlu có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.