CẦU THỦ
Đang thi đấu
Fernando
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 3, 1999
- Nơi sinh
- Belo Horizonte, Brazil
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- Un1que Football
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Arena MRV, Belo Horizonte
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2021
Mùa giải
7
Số trận
57
Bàn thắng
11
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 7 | 5 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 17 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 13 | 2 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | UKRS | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | UKRS | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 5 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 11 | 10 | |
| 2025 | 11 | 17 | |
| 2023 | 11 | 2 | |
| 22/23 | 11 | 2 | |
| 2021 | 99 | 14 | |
| 2020 | 99 | 6 | |
| 20/21 | 99 | 27 | |
| 18/19 | 99 | 22 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 5,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 20 tháng 9, 2022
- 6 thg 8, 2018: €5,50m, Shakhtar D.
- 30 thg 12, 2019: €4,50m, Sporting
- 8 thg 4, 2020: €4m, Shakhtar D.
- 4 thg 9, 2020: €3,50m, Shakhtar D.
- 14 thg 1, 2021: €3m, Shakhtar D.
- 7 thg 6, 2021: €2,50m, Shakhtar D.
- 20 thg 12, 2021: €3m, Shakhtar D.
- 18 thg 5, 2022: €5m, Shakhtar D.
- 20 thg 9, 2022: €10m, Salzburg
- 11 thg 12, 2023: €6m, Salzburg
- 21 thg 5, 2024: €5m, Salzburg
- 17 thg 12, 2024: €3m, Salzburg
- 6 thg 6, 2025: €2,70m, Red Bull Bragantino
- 5 thg 9, 2025: €2m, Red Bull Bragantino
- 10 thg 12, 2025: €1,50m, Red Bull Bragantino
- 26 thg 5, 2026: €1,50m, Red Bull Bragantino
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Fernando đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Fernando là Red Bull Bragantino.
Fernando từng mang áo số mấy?
- Fernando đã mang áo số 11 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là RB Bragantino.
Fernando chơi vị trí nào?
- Fernando chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Fernando bao nhiêu tuổi?
- Fernando 27 tuổi, sinh ngày 1 tháng 3, 1999.
Giá trị thị trường của Fernando là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Fernando là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fernando là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fernando là 10,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 9, 2022.
Fernando đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Fernando đã thi đấu 57 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Fernando đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Fernando mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Fernando là Brazil.
Fernando sinh ra ở đâu?
- Fernando sinh ra tại Belo Horizonte, Brazil.
Fernando cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Fernando là 1,76 m.
Fernando thuận chân nào?
- Fernando thuận chân phải.
Hợp đồng của Fernando kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Fernando có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.