CẦU THỦ
Tự do
Fernando Fonseca
Giá trị thị trường
500,0 N €
28 tháng 3, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 3, 1997
- Nơi sinh
- Porto, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- InterStarDeporte
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
8
Số trận
132
Bàn thắng
0
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Liga Portugal | Avs Futebol | 26 | 0 | 0 | 9 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 24 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 32 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 20 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | GD Estoril Praia | 19 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Allianz Cup | FC Paços de Ferreira | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | Gil Vicente FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | UECL Quali | FC Paços de Ferreira | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 24/25 | 2 | 30 | |
| 2023 | 2 | 4 | |
| 2022 | 29 | 13 | |
| 21/22 | 29 | 35 | |
| 20/21 | 29 | 33 | |
| 19/20 | 20 | 25 | |
| 17/18 | 12 | 24 | |
| 16/17 | 52 | 2 |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 21 tháng 5, 2021
- 30 thg 9, 2016: €75k, Avs Futebol
- 30 thg 6, 2017: €650k, Avs Futebol
- 7 thg 2, 2018: €700k, Avs Futebol
- 12 thg 2, 2019: €300k, Avs Futebol
- 29 thg 6, 2019: €100k, Avs Futebol
- 11 thg 10, 2019: €300k, Avs Futebol
- 30 thg 12, 2019: €800k, Avs Futebol
- 8 thg 4, 2020: €650k, Avs Futebol
- 17 thg 8, 2020: €800k, Avs Futebol
- 28 thg 1, 2021: €1,30m, Avs Futebol
- 21 thg 5, 2021: €1,50m, Avs Futebol
- 27 thg 12, 2021: €1,20m, Avs Futebol
- 31 thg 5, 2022: €900k, Avs Futebol
- 16 thg 9, 2022: €600k, Avs Futebol
- 28 thg 3, 2023: €500k, Avs Futebol
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Fernando Fonseca từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Fernando Fonseca trước đây là Avs Futebol.
Fernando Fonseca từng mang áo số mấy?
- Fernando Fonseca đã mang áo số 2 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Avs FS.
Fernando Fonseca chơi vị trí nào?
- Fernando Fonseca chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Fernando Fonseca bao nhiêu tuổi?
- Fernando Fonseca 29 tuổi, sinh ngày 14 tháng 3, 1997.
Giá trị thị trường của Fernando Fonseca là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Fernando Fonseca là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 3, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fernando Fonseca là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fernando Fonseca là 1,5 Tr €, vào ngày 21 tháng 5, 2021.
Fernando Fonseca đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Fernando Fonseca đã thi đấu 132 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Fernando Fonseca đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Fernando Fonseca đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Fernando Fonseca đã thi đấu 12 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
Fernando Fonseca mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Fernando Fonseca là Bồ Đào Nha.
Fernando Fonseca sinh ra ở đâu?
- Fernando Fonseca sinh ra tại Porto, Bồ Đào Nha.
Fernando Fonseca cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Fernando Fonseca là 1,83 m.
Fernando Fonseca thuận chân nào?
- Fernando Fonseca thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.