CẦU THỦ
Đang thi đấu
Fernando Muslera
Giá trị thị trường
700,0 N €
22 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 6, 1986
- Nơi sinh
- Buenos Aires, Argentina
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Uruguay
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- SBI Football
Trận tiếp theo
Copa Argentina
· Norberto Tomaghello, Buenos Aires
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
17
Số trận
482
Trận giữ sạch lưới
162
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Süper Lig | Galatasaray | 34 | 31 | 13 | 8 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Galatasaray | 37 | 26 | 17 | 4 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Galatasaray | 33 | 26 | 16 | 5 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Galatasaray | 25 | 31 | 8 | 3 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Galatasaray | 22 | 20 | 9 | 2 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Galatasaray | 26 | 21 | 12 | 2 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Galatasaray | 33 | 32 | 12 | 1 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Galatasaray | 33 | 33 | 13 | 6 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Galatasaray | 34 | 40 | 9 | 2 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Galatasaray | 33 | 46 | 7 | 3 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Galatasaray | 32 | 34 | 11 | 4 | 0 |
| 13/14 | Süper Lig | Galatasaray | 29 | 25 | 11 | 2 | 0 |
| 12/13 | Süper Lig | Galatasaray | 33 | 34 | 11 | 2 | 1 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Galatasaray | 6 | 14 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Galatasaray | 2 | 4 | 0 | 0 | 1 |
| 2023 | Champions League Qu. | Galatasaray | 6 | 5 | 3 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Galatasaray | 6 | 13 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Galatasaray | 2 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Galatasaray | 6 | 3 | 4 | 1 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Galatasaray | 3 | 3 | 0 | 1 | 1 |
| 2021 | Champions League Qu. | Galatasaray | 2 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Galatasaray | 6 | 14 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Galatasaray | 6 | 8 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Galatasaray | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Galatasaray | 2 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Galatasaray | 6 | 10 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Galatasaray | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Galatasaray | 5 | 15 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Galatasaray | 6 | 12 | 1 | 2 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Galatasaray | 10 | 14 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 16 | 12 | 1 | |
| 24/25 | 1 | 43 | 41 | |
| 23/24 | 1 | 51 | 51 | |
| 22/23 | 1 | 33 | 33 | |
| 2021 | 1 | 22 | 22 | |
| 21/22 | 1 | 40 | 36 | |
| 19/20 | 1 | 32 | 29 | |
| 18/19 | 1 | 41 | 33 | |
| 17/18 | 1 | 35 | 20 | |
| 16/17 | 1 | 34 | — | |
| 15/16 | 1 | 41 | 3 | |
| 14/15 | 1 | 37 | — | |
| 13/14 | 25 | 35 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 23 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 6,8 Tr € | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 03/04 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
18,0 Tr €
vào 11 tháng 8, 2014
- 6 thg 9, 2007: €1,50m, Lazio
- 9 thg 2, 2008: €1m, Lazio
- 3 thg 7, 2008: €800k, Lazio
- 6 thg 8, 2009: €1,80m, Lazio
- 1 thg 9, 2009: €3,20m, Lazio
- 27 thg 1, 2010: €4m, Lazio
- 9 thg 5, 2010: €7,50m, Lazio
- 1 thg 8, 2010: €8,50m, Lazio
- 8 thg 8, 2011: €12m, Lazio
- 9 thg 1, 2012: €12m, Galatasaray
- 19 thg 6, 2012: €13m, Galatasaray
- 15 thg 6, 2013: €16m, Galatasaray
- 11 thg 8, 2014: €18m, Galatasaray
- 26 thg 1, 2015: €17m, Galatasaray
- 18 thg 1, 2016: €15m, Galatasaray
- 15 thg 7, 2016: €14m, Galatasaray
- 9 thg 6, 2017: €11m, Galatasaray
- 12 thg 2, 2018: €8m, Galatasaray
- 29 thg 5, 2018: €6m, Galatasaray
- 4 thg 1, 2019: €5m, Galatasaray
- 4 thg 6, 2019: €4m, Galatasaray
- 4 thg 10, 2019: €5m, Galatasaray
- 8 thg 4, 2020: €4m, Galatasaray
- 23 thg 12, 2020: €3,50m, Galatasaray
- 16 thg 3, 2021: €4m, Galatasaray
- 12 thg 10, 2021: €3m, Galatasaray
- 4 thg 1, 2022: €2,80m, Galatasaray
- 31 thg 3, 2022: €2,10m, Galatasaray
- 1 thg 6, 2022: €1,80m, Galatasaray
- 27 thg 10, 2022: €1,70m, Galatasaray
- 8 thg 6, 2023: €1,60m, Galatasaray
- 27 thg 9, 2023: €1,50m, Galatasaray
- 31 thg 5, 2024: €1,40m, Galatasaray
- 4 thg 10, 2024: €1,10m, Galatasaray
- 23 thg 12, 2024: €1m, Galatasaray
- 18 thg 6, 2025: €800k, Galatasaray
- 17 thg 12, 2025: €750k, Club Estudiantes de La Plata
- 22 thg 5, 2026: €700k, Club Estudiantes de La Plata
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Fernando Muslera đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Fernando Muslera là Club Estudiantes de La Plata.
Fernando Muslera từng mang áo số mấy?
- Fernando Muslera đã mang áo số 16 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Estudiantes LP.
Fernando Muslera chơi vị trí nào?
- Fernando Muslera chơi ở vị trí Thủ môn.
Fernando Muslera bao nhiêu tuổi?
- Fernando Muslera 40 tuổi, sinh ngày 16 tháng 6, 1986.
Giá trị thị trường của Fernando Muslera là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Fernando Muslera là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 22 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fernando Muslera là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fernando Muslera là 18,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 8, 2014.
Fernando Muslera đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Fernando Muslera đã thi đấu 482 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Fernando Muslera đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Fernando Muslera đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Fernando Muslera đã thi đấu 137 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Uruguay.
Fernando Muslera mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Fernando Muslera là Uruguay.
Fernando Muslera sinh ra ở đâu?
- Fernando Muslera sinh ra tại Buenos Aires, Argentina.
Fernando Muslera cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Fernando Muslera là 1,90 m.
Fernando Muslera thuận chân nào?
- Fernando Muslera thuận chân phải.
Hợp đồng của Fernando Muslera kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Fernando Muslera có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.