CẦU THỦ
Đang thi đấu
Filip Helander
Giá trị thị trường
500,0 N €
19 tháng 11, 2025
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 22 tháng 4, 1993
- Nơi sinh
- Malmö, Thụy Điển
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2028
Trận tiếp theo
Allsvenskan
· Bravida Arena, Gothenburg
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2024
Mùa giải
11
Số trận
164
Bàn thắng
9
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Superliga | Odense Boldklub | 15 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premiership | Rangers FC | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premiership | Rangers FC | 21 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premiership | Rangers FC | 8 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 20 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 29 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 11 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Hellas Verona | 24 | 2 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | SFA Cup | Rangers FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | SFA Cup | Rangers FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Bologna Football Club 1909 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Hellas Verona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Hellas Verona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2021 | Europa League Qualifying | Rangers FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | Rangers FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Rangers FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Rangers FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Rangers FC | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 22 | 5 | — | |
| 25/26 | 22 | 16 | 4 | |
| 24/25 | 4 | 14 | — | |
| 23/24 | 25 | 18 | 5 | |
| 21/22 | 5 | 15 | — | |
| 20/21 | 5 | 45 | — | |
| 19/20 | 5 | 20 | — | |
| 18/19 | 18 | 32 | — | |
| 17/18 | 18 | 35 | — | |
| 16/17 | 18 | 22 | — | |
| 2016 | 5 | 2 | — | |
| 15/16 | 5 | 33 | — | |
| 2014 | 4 | 10 | — | |
| 2013 | 15 | 4 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 3,4 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,5 Tr €
vào 31 tháng 5, 2021
- 19 thg 3, 2012: €50k, BK Häcken
- 23 thg 9, 2012: €100k, Malmö
- 7 thg 8, 2013: €500k, Malmö
- 24 thg 6, 2014: €750k, Malmö
- 11 thg 4, 2015: €1,30m, Malmö
- 14 thg 6, 2015: €1,50m, Malmö
- 4 thg 1, 2016: €1,40m, Hellas Verona
- 2 thg 1, 2017: €1,40m, Bologna
- 8 thg 6, 2017: €1,50m, Bologna
- 29 thg 12, 2017: €2m, Bologna
- 7 thg 6, 2018: €2,50m, Bologna
- 6 thg 6, 2019: €2m, Bologna
- 5 thg 2, 2020: €2m, Rangers
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, Rangers
- 18 thg 1, 2021: €2m, Rangers
- 31 thg 5, 2021: €3,50m, Rangers
- 13 thg 12, 2022: €3m, Rangers
- 26 thg 6, 2023: €2m, Rangers
- 21 thg 12, 2023: €1,50m, Odense BK
- 10 thg 6, 2024: €1m, Odense BK
- 24 thg 9, 2024: €800k, Omonia Nicosia
- 9 thg 12, 2024: €700k, Omonia Nicosia
- 29 thg 5, 2025: €550k, Omonia Nicosia
- 19 thg 11, 2025: €500k, BK Häcken
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Filip Helander đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Filip Helander là BK Häcken.
Filip Helander mang áo số mấy?
- Filip Helander mang áo số 22. Câu lạc bộ là Häcken.
Filip Helander chơi vị trí nào?
- Filip Helander chơi ở vị trí Trung vệ.
Filip Helander bao nhiêu tuổi?
- Filip Helander 33 tuổi, sinh ngày 22 tháng 4, 1993.
Giá trị thị trường của Filip Helander là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Filip Helander là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 19 tháng 11, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Filip Helander là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Filip Helander là 3,5 Tr €, vào ngày 31 tháng 5, 2021.
Filip Helander đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Filip Helander đã thi đấu 164 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Filip Helander đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Filip Helander đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Filip Helander đã thi đấu 23 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Điển.
Filip Helander mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Filip Helander là Thụy Điển.
Filip Helander sinh ra ở đâu?
- Filip Helander sinh ra tại Malmö, Thụy Điển.
Filip Helander cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Filip Helander là 1,92 m.
Filip Helander thuận chân nào?
- Filip Helander thuận chân trái.
Hợp đồng của Filip Helander kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Filip Helander có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.