CẦU THỦ
Đang thi đấu
Filip Novak
Giá trị thị trường
100,0 N €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 26 tháng 6, 1990
- Nơi sinh
- Přerov, CSSR
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Czech Republic
- Gia nhập CLB từ
- 21 tháng 2, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- SPORT INVEST
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2022
Mùa giải
13
Số trận
220
Bàn thắng
35
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Süper Lig | Fenerbahce | 20 | 3 | 2 | 5 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Fenerbahce | 18 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Trabzonspor | 30 | 7 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Trabzonspor | 29 | 5 | 2 | 4 | 0 |
| 17/18 | Superliga | FC Midtjylland | 16 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Trabzonspor | 15 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Superliga | FC Midtjylland | 24 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | Superliga | FC Midtjylland | 23 | 2 | 3 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Fenerbahce | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Trabzonspor | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Trabzonspor | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | FC Midtjylland | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | FC Midtjylland | 7 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Europa League | FC Midtjylland | 8 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | FK Jablonec | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 57 | 6 | — | |
| 25/26 | 57 | 29 | 1 | |
| 2022 | 37 | 6 | — | |
| 21/22 | 37 | 33 | — | |
| 20/21 | 37 | 34 | — | |
| 19/20 | 77 | 39 | — | |
| 2018 | 77 | 16 | — | |
| 18/19 | 77 | 30 | — | |
| 2017 | 70 | 25 | — | |
| 16/17 | 70 | 36 | — | |
| 2015 | 7 | 4 | — | |
| 15/16 | 70 | 31 | — | |
| 2013 | 7 | 3 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 1,9 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 140,0 N € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,7 Tr €
vào 4 tháng 8, 2020
- 20 thg 4, 2009: €50k, Tescoma Zlin
- 15 thg 8, 2011: €200k, FK Jablonec
- 15 thg 9, 2012: €500k, FK Jablonec
- 4 thg 12, 2012: €750k, FK Jablonec
- 19 thg 8, 2013: €850k, FK Jablonec
- 17 thg 1, 2015: €1m, FK Jablonec
- 2 thg 9, 2015: €1m, Midtjylland
- 18 thg 12, 2017: €700k, Midtjylland
- 11 thg 4, 2018: €1,50m, Trabzonspor
- 29 thg 5, 2018: €2m, Trabzonspor
- 4 thg 1, 2019: €2,60m, Trabzonspor
- 4 thg 6, 2019: €2,75m, Trabzonspor
- 4 thg 10, 2019: €3,30m, Trabzonspor
- 3 thg 1, 2020: €3,50m, Trabzonspor
- 8 thg 4, 2020: €2,80m, Trabzonspor
- 4 thg 8, 2020: €3,70m, Trabzonspor
- 12 thg 10, 2020: €3,50m, Fenerbahçe
- 23 thg 12, 2020: €3m, Fenerbahçe
- 16 thg 3, 2021: €2,20m, Fenerbahçe
- 28 thg 5, 2021: €2m, Fenerbahçe
- 12 thg 10, 2021: €1,90m, Fenerbahçe
- 4 thg 1, 2022: €1,60m, Fenerbahçe
- 31 thg 3, 2022: €1,30m, Fenerbahçe
- 1 thg 6, 2022: €1m, Fenerbahçe
- 15 thg 12, 2022: €800k, Al-Jazira
- 31 thg 5, 2023: €600k, Al-Jazira
- 12 thg 10, 2023: €200k, Without Club
- 20 thg 12, 2023: €250k, Sigma Olomouc
- 5 thg 6, 2024: €200k, Sigma Olomouc
- 1 thg 4, 2025: €175k, FK Jablonec
- 17 thg 6, 2025: €150k, FK Jablonec
- 20 thg 5, 2026: €100k, FK Jablonec
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Filip Novak đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Filip Novak là FK Jablonec.
Filip Novak mang áo số mấy?
- Filip Novak mang áo số 57. Câu lạc bộ là Jablonec.
Filip Novak chơi vị trí nào?
- Filip Novak chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Filip Novak bao nhiêu tuổi?
- Filip Novak 36 tuổi, sinh ngày 26 tháng 6, 1990.
Giá trị thị trường của Filip Novak là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Filip Novak là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Filip Novak là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Filip Novak là 3,7 Tr €, vào ngày 4 tháng 8, 2020.
Filip Novak đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Filip Novak đã thi đấu 220 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Filip Novak đã ghi được 35 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Filip Novak đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Filip Novak đã thi đấu 28 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Czech Republic. Filip Novak đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Filip Novak mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Filip Novak là Czech Republic.
Filip Novak sinh ra ở đâu?
- Filip Novak sinh ra tại Přerov, CSSR.
Filip Novak cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Filip Novak là 1,84 m.
Filip Novak thuận chân nào?
- Filip Novak thuận chân trái.
Hợp đồng của Filip Novak kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Filip Novak có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.