CẦU THỦ
Đang thi đấu
Filippo Terracciano
Giá trị thị trường
4,5 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 2, 2003
- Nơi sinh
- Verona, Italy
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 11 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
5
Số trận
99
Bàn thắng
2
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | US Cremonese | 36 | 2 | 0 | 6 | 0 |
| 24/25 | Serie A | AC Milan | 13 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Hellas Verona | 18 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Serie A | AC Milan | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Hellas Verona | 20 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Italy Cup | US Cremonese | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Hellas Verona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | AC Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | AC Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 24 | 37 | |
| 2024 | 38 | 26 | |
| 24/25 | 42 | 55 | |
| 2023 | 24 | 20 | |
| 22/23 | 24 | 38 | |
| 21/22 | 97 | 4 | |
| 2020 | 28 | 8 | |
| 20/21 | 16 | 11 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 4,5 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,5 Tr €
- 23 thg 6, 2022: €250k, Verona U19
- 27 thg 9, 2022: €1m, Hellas Verona
- 15 thg 6, 2023: €1,50m, Hellas Verona
- 11 thg 10, 2023: €3m, Hellas Verona
- 20 thg 12, 2023: €3,50m, Hellas Verona
- 12 thg 3, 2024: €4,50m, AC Milan
- 17 thg 6, 2025: €3,20m, AC Milan
- 23 thg 12, 2025: €4,50m, US Cremonese
- 29 thg 5, 2026: €4,50m, US Cremonese
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Filippo Terracciano đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Filippo Terracciano là US Cremonese.
Filippo Terracciano mang áo số mấy?
- Filippo Terracciano mang áo số 24. Câu lạc bộ là Cremonese.
Filippo Terracciano chơi vị trí nào?
- Filippo Terracciano chơi ở vị trí Trung vệ.
Filippo Terracciano bao nhiêu tuổi?
- Filippo Terracciano 23 tuổi, sinh ngày 8 tháng 2, 2003.
Giá trị thị trường của Filippo Terracciano là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Filippo Terracciano là 4,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Filippo Terracciano đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Filippo Terracciano đã thi đấu 99 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Filippo Terracciano đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Filippo Terracciano mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Filippo Terracciano là Italy.
Filippo Terracciano sinh ra ở đâu?
- Filippo Terracciano sinh ra tại Verona, Italy.
Filippo Terracciano cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Filippo Terracciano là 1,86 m.
Filippo Terracciano thuận chân nào?
- Filippo Terracciano thuận chân phải.
Hợp đồng của Filippo Terracciano kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Filippo Terracciano có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.