CẦU THỦ
Đang thi đấu
Florent Hadergjonaj
Giá trị thị trường
1,8 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 31 tháng 7, 1994
- Nơi sinh
- Langnau im Emmental, Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Kosovo
- Gia nhập CLB từ
- 7 tháng 8, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- FH Sports Management
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Kirbiyik Holding Stadyumu, Antalya
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
278
Bàn thắng
20
Kiến tạo
28
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Alanyaspor | 29 | 6 | 10 | 4 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Alanyaspor | 33 | 4 | 5 | 4 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Alanyaspor | 31 | 2 | 3 | 3 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Kasimpasa | 25 | 3 | 1 | 3 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Kasimpasa | 33 | 2 | 3 | 7 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Kasimpasa | 36 | 2 | 2 | 3 | 1 |
| 19/20 | Süper Lig | Kasimpasa | 13 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Huddersfield Town | 24 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Huddersfield Town | 23 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | FC Ingolstadt 04 | 25 | 1 | 2 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | FA Cup | Huddersfield Town | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Huddersfield Town | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | Champions League Qu. | BSC Young Boys | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 94 | 30 | — | |
| 24/25 | 94 | 33 | — | |
| 23/24 | 94 | 37 | — | |
| 22/23 | 94 | 30 | 1 | |
| 21/22 | 94 | 33 | — | |
| 2020 | 94 | 13 | — | |
| 20/21 | 94 | 36 | — | |
| 2020 | 33 | 1 | — | |
| 18/19 | 33 | 34 | — | |
| 17/18 | 33 | 37 | — | |
| 2016 | 3 | 2 | — | |
| 16/17 | 33 | 29 | — | |
| 2015 | 3 | 4 | — | |
| 14/15 | 3 | 10 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,8 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 19 tháng 12, 2018
- 26 thg 11, 2013: €50k, BSC YB U21
- 14 thg 2, 2014: €100k, Young Boys
- 16 thg 7, 2014: €350k, Young Boys
- 12 thg 9, 2014: €600k, Young Boys
- 15 thg 12, 2014: €1,50m, Young Boys
- 14 thg 4, 2015: €2m, Young Boys
- 20 thg 4, 2016: €3m, Young Boys
- 13 thg 10, 2016: €2m, FC Ingolstadt
- 7 thg 2, 2017: €2,50m, FC Ingolstadt
- 2 thg 1, 2018: €2,50m, Huddersfield
- 23 thg 3, 2018: €5m, Huddersfield
- 17 thg 10, 2018: €6m, Huddersfield
- 19 thg 12, 2018: €7m, Huddersfield
- 25 thg 3, 2020: €5m, Kasimpasa
- 8 thg 4, 2020: €4m, Kasimpasa
- 4 thg 8, 2020: €3,50m, Huddersfield
- 23 thg 12, 2020: €3,50m, Kasimpasa
- 16 thg 3, 2021: €4m, Kasimpasa
- 4 thg 1, 2022: €3,40m, Kasimpasa
- 31 thg 3, 2022: €3,60m, Kasimpasa
- 1 thg 6, 2022: €4m, Kasimpasa
- 14 thg 3, 2023: €3,30m, Kasimpasa
- 8 thg 6, 2023: €3,10m, Kasimpasa
- 27 thg 9, 2023: €2,80m, Alanyaspor
- 21 thg 12, 2023: €2m, Alanyaspor
- 4 thg 10, 2024: €1,70m, Alanyaspor
- 23 thg 12, 2024: €1,60m, Alanyaspor
- 18 thg 6, 2025: €1,50m, Alanyaspor
- 21 thg 5, 2026: €1,80m, Alanyaspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Florent Hadergjonaj đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Florent Hadergjonaj là Alanyaspor.
Florent Hadergjonaj mang áo số mấy?
- Florent Hadergjonaj mang áo số 94. Câu lạc bộ là Alanyaspor.
Florent Hadergjonaj chơi vị trí nào?
- Florent Hadergjonaj chơi ở vị trí Tiền vệ phải.
Florent Hadergjonaj bao nhiêu tuổi?
- Florent Hadergjonaj 32 tuổi, sinh ngày 31 tháng 7, 1994.
Giá trị thị trường của Florent Hadergjonaj là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Florent Hadergjonaj là 1,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Florent Hadergjonaj là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Florent Hadergjonaj là 7,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 12, 2018.
Florent Hadergjonaj đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Florent Hadergjonaj đã thi đấu 278 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Florent Hadergjonaj đã ghi được 20 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Florent Hadergjonaj đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Florent Hadergjonaj đã thi đấu 39 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Kosovo. Florent Hadergjonaj đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Florent Hadergjonaj mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Florent Hadergjonaj là Kosovo.
Florent Hadergjonaj sinh ra ở đâu?
- Florent Hadergjonaj sinh ra tại Langnau im Emmental, Thụy Sĩ.
Florent Hadergjonaj cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Florent Hadergjonaj là 1,82 m.
Florent Hadergjonaj thuận chân nào?
- Florent Hadergjonaj thuận chân phải.
Hợp đồng của Florent Hadergjonaj kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Florent Hadergjonaj có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.