CẦU THỦ
Đang thi đấu
Florian Grillitsch
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 8, 1995
- Nơi sinh
- Neunkirchen, Áo
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Áo
- Gia nhập CLB từ
- 29 tháng 8, 2025
- Người đại diện
- Gersh
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio Municipal de Braga, Braga
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
314
Bàn thắng
16
Kiến tạo
25
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | SC Braga | 20 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Real Valladolid CF | 13 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 30 | 1 | 6 | 8 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 18 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 26 | 2 | 2 | 6 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 31 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 30 | 0 | 3 | 8 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 25 | 1 | 3 | 5 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 23 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 25 | 1 | 3 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Allianz Cup | SC Braga | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 5 | 1 | 3 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | SC Braga | 10 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Europa League | TSG 1899 Hoffenheim | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Ajax Amsterdam | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | TSG 1899 Hoffenheim | 7 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | TSG 1899 Hoffenheim | 6 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Europa League | TSG 1899 Hoffenheim | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 27 | 38 | — | |
| 2025 | 8 | 14 | — | |
| 2024 | 11 | 14 | — | |
| 23/24 | 11 | 31 | — | |
| 22/23 | 21 | 34 | — | |
| 21/22 | 11 | 19 | 1 | |
| 20/21 | 11 | 34 | — | |
| 19/20 | 11 | 34 | — | |
| 18/19 | 11 | 37 | — | |
| 17/18 | 11 | 37 | — | |
| 16/17 | 27 | 25 | — | |
| 15/16 | 27 | 31 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 10 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 11 tháng 3, 2020
- 29 thg 1, 2014: €50k, W. Bremen U19
- 20 thg 2, 2014: €75k, W. Bremen U19
- 18 thg 8, 2014: €75k, W. Bremen II
- 8 thg 2, 2015: €100k, W. Bremen II
- 1 thg 7, 2015: €200k, Werder Bremen
- 16 thg 10, 2015: €500k, Werder Bremen
- 15 thg 2, 2016: €1,50m, Werder Bremen
- 13 thg 4, 2016: €2,50m, Werder Bremen
- 22 thg 7, 2016: €4m, Werder Bremen
- 28 thg 12, 2017: €4,50m, Hoffenheim
- 4 thg 4, 2018: €7,50m, Hoffenheim
- 5 thg 6, 2018: €10m, Hoffenheim
- 22 thg 8, 2018: €15m, Hoffenheim
- 22 thg 10, 2018: €20m, Hoffenheim
- 5 thg 6, 2019: €22m, Hoffenheim
- 11 thg 3, 2020: €25m, Hoffenheim
- 8 thg 4, 2020: €20m, Hoffenheim
- 27 thg 5, 2021: €18m, Hoffenheim
- 7 thg 10, 2021: €16m, Hoffenheim
- 11 thg 11, 2022: €10m, Ajax
- 17 thg 3, 2023: €8m, Ajax
- 23 thg 6, 2023: €6,50m, Ajax
- 14 thg 12, 2023: €6,50m, Hoffenheim
- 20 thg 12, 2024: €3,50m, Hoffenheim
- 21 thg 3, 2025: €3m, Real Valladolid
- 9 thg 6, 2025: €2m, Real Valladolid
- 18 thg 12, 2025: €2m, SC Braga
- 28 thg 5, 2026: €2,50m, SC Braga
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Florian Grillitsch đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Florian Grillitsch là SC Braga.
Florian Grillitsch mang áo số mấy?
- Florian Grillitsch mang áo số 27. Câu lạc bộ là Braga.
Florian Grillitsch chơi vị trí nào?
- Florian Grillitsch chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Florian Grillitsch bao nhiêu tuổi?
- Florian Grillitsch 31 tuổi, sinh ngày 7 tháng 8, 1995.
Giá trị thị trường của Florian Grillitsch là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Florian Grillitsch là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Florian Grillitsch là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Florian Grillitsch là 25,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 3, 2020.
Florian Grillitsch đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Florian Grillitsch đã thi đấu 314 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Florian Grillitsch đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Florian Grillitsch đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Florian Grillitsch đã thi đấu 61 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Áo. Florian Grillitsch đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Florian Grillitsch mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Florian Grillitsch là Áo.
Florian Grillitsch sinh ra ở đâu?
- Florian Grillitsch sinh ra tại Neunkirchen, Áo.
Florian Grillitsch cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Florian Grillitsch là 1,86 m.
Florian Grillitsch thuận chân nào?
- Florian Grillitsch thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.