CẦU THỦ
Đang thi đấu
Florian Kainz
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 24 tháng 10, 1992
- Nơi sinh
- Graz, Áo
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Áo
- Gia nhập CLB từ
- 18 tháng 1, 2019
- Người đại diện
- Gersh
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
217
Bàn thắng
31
Kiến tạo
43
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | 1.FC Köln | 15 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | 1.FC Köln | 33 | 5 | 4 | 4 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | 1.FC Köln | 32 | 6 | 10 | 6 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | 1.FC Köln | 32 | 4 | 7 | 4 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | 1.FC Köln | 8 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | 1.FC Köln | 28 | 5 | 7 | 5 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 30 | 3 | 3 | 5 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 14 | 2 | 3 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 2 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| 22/23 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 2 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | UECL Quali | 1.FC Köln | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 26 | — | |
| 2024 | 11 | 1 | — | |
| 23/24 | 11 | 36 | 31 | |
| 22/23 | 11 | 35 | 3 | |
| 2021 | 11 | 8 | — | |
| 21/22 | 11 | 34 | — | |
| 19/20 | 30 | 31 | — | |
| 2018 | 7 | 15 | — | |
| 17/18 | 7 | 37 | — | |
| 16/17 | 7 | 27 | — | |
| 15/16 | 14 | 11 | — | |
| 2014 | 14 | 2 | — | |
| 2013 | 14 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 18/19 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 350,0 N € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 99/00 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 22 tháng 6, 2023
- 9 thg 12, 2009: €50k, Sturm Graz II
- 1 thg 10, 2010: €150k, Sturm Graz
- 28 thg 12, 2010: €250k, Sturm Graz
- 22 thg 6, 2011: €350k, Sturm Graz
- 30 thg 12, 2011: €550k, Sturm Graz
- 30 thg 5, 2012: €900k, Sturm Graz
- 24 thg 9, 2012: €1,20m, Sturm Graz
- 4 thg 6, 2013: €1m, Sturm Graz
- 16 thg 9, 2013: €800k, Sturm Graz
- 27 thg 12, 2013: €750k, Sturm Graz
- 20 thg 6, 2014: €900k, Sturm Graz
- 21 thg 10, 2014: €1m, Rapid Vienna
- 11 thg 1, 2015: €1,25m, Rapid Vienna
- 2 thg 10, 2015: €2m, Rapid Vienna
- 29 thg 12, 2015: €3,50m, Rapid Vienna
- 1 thg 6, 2016: €4,50m, Rapid Vienna
- 13 thg 10, 2016: €3,50m, Werder Bremen
- 7 thg 2, 2017: €2,75m, Werder Bremen
- 19 thg 6, 2017: €3m, Werder Bremen
- 5 thg 6, 2018: €4m, Werder Bremen
- 13 thg 3, 2019: €3m, 1.FC Köln
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, 1.FC Köln
- 16 thg 9, 2020: €4m, 1.FC Köln
- 9 thg 6, 2021: €3,50m, 1.FC Köln
- 21 thg 9, 2022: €4m, 1.FC Köln
- 22 thg 6, 2023: €5m, 1.FC Köln
- 27 thg 3, 2024: €3,50m, 1.FC Köln
- 29 thg 5, 2024: €2,50m, 1.FC Köln
- 19 thg 12, 2024: €2m, 1.FC Köln
- 19 thg 6, 2025: €1,70m, 1.FC Köln
- 19 thg 12, 2025: €1,50m, 1.FC Köln
- 20 thg 3, 2026: €1m, 1.FC Köln
- 27 thg 5, 2026: €1m, 1.FC Köln
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Florian Kainz đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Florian Kainz là 1.FC Köln.
Florian Kainz mang áo số mấy?
- Florian Kainz mang áo số 11. Câu lạc bộ là 1.FC Köln.
Florian Kainz chơi vị trí nào?
- Florian Kainz chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Florian Kainz bao nhiêu tuổi?
- Florian Kainz 33 tuổi, sinh ngày 24 tháng 10, 1992.
Giá trị thị trường của Florian Kainz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Florian Kainz là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Florian Kainz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Florian Kainz là 5,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 6, 2023.
Florian Kainz đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Florian Kainz đã thi đấu 217 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Florian Kainz đã ghi được 31 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Florian Kainz đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Florian Kainz đã thi đấu 28 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Áo. Florian Kainz đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Florian Kainz mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Florian Kainz là Áo.
Florian Kainz sinh ra ở đâu?
- Florian Kainz sinh ra tại Graz, Áo.
Florian Kainz cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Florian Kainz là 1,76 m.
Florian Kainz thuận chân nào?
- Florian Kainz sử dụng được cả hai chân.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.