CẦU THỦ
Đang thi đấu
Florian Lejeune
Giá trị thị trường
1,8 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 5, 1991
- Nơi sinh
- Paris, Pháp
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 28 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- ARANEA
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadio de Vallecas, Madrid
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
309
Bàn thắng
15
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Rayo Vallecano | 36 | 2 | 1 | 7 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Rayo Vallecano | 37 | 2 | 3 | 8 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Rayo Vallecano | 37 | 3 | 1 | 5 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Rayo Vallecano | 31 | 4 | 0 | 6 | 2 |
| 21/22 | LaLiga | Deportivo Alavés | 30 | 0 | 0 | 9 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Deportivo Alavés | 34 | 1 | 1 | 10 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Newcastle United | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Newcastle United | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Newcastle United | 24 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | SD Eibar | 34 | 1 | 1 | 7 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | Stade Brestois 29 | 10 | 0 | 0 | 4 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Deportivo Alavés | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Deportivo Alavés | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Newcastle United | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | SD Eibar | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Rayo Vallecano | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 24 | 54 | |
| 24/25 | 24 | 39 | |
| 23/24 | 24 | 39 | |
| 22/23 | 19 | 37 | |
| 21/22 | 22 | 33 | |
| 20/21 | 22 | 37 | |
| 2019 | 20 | 15 | |
| 19/20 | 20 | 16 | |
| 17/18 | 20 | 28 | |
| 16/17 | 20 | 40 | |
| 2014 | 4 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,8 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 28 tháng 5, 2018
- 29 thg 11, 2009: €50k, FC Istres
- 17 thg 5, 2010: €450k, FC Istres
- 24 thg 10, 2010: €750k, FC Istres
- 8 thg 2, 2011: €1m, FC Istres
- 8 thg 8, 2011: €1m, Villarreal
- 30 thg 5, 2013: €900k, Stade Brestois
- 13 thg 9, 2013: €750k, Stade Brestois
- 13 thg 1, 2014: €500k, Stade Brestois
- 12 thg 8, 2014: €200k, Girona
- 8 thg 1, 2015: €600k, Girona
- 1 thg 7, 2015: €800k, Girona
- 15 thg 7, 2016: €1,50m, SD Eibar
- 24 thg 1, 2017: €3m, SD Eibar
- 5 thg 6, 2017: €5m, SD Eibar
- 2 thg 1, 2018: €7m, Newcastle
- 28 thg 5, 2018: €8m, Newcastle
- 10 thg 12, 2019: €6m, Newcastle
- 8 thg 4, 2020: €4,80m, Newcastle
- 8 thg 10, 2020: €4,50m, Alavés
- 5 thg 1, 2021: €4,20m, Alavés
- 10 thg 6, 2021: €4,50m, Alavés
- 13 thg 10, 2021: €3m, Alavés
- 30 thg 12, 2021: €2,50m, Alavés
- 3 thg 6, 2022: €2m, Alavés
- 7 thg 11, 2022: €3m, Rayo Vallecano
- 23 thg 3, 2023: €4m, Rayo Vallecano
- 22 thg 12, 2023: €3,50m, Rayo Vallecano
- 7 thg 6, 2024: €3m, Rayo Vallecano
- 27 thg 12, 2024: €2,80m, Rayo Vallecano
- 9 thg 6, 2025: €2,50m, Rayo Vallecano
- 12 thg 12, 2025: €2m, Rayo Vallecano
- 5 thg 6, 2026: €1,80m, Rayo Vallecano
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Florian Lejeune đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Florian Lejeune là Rayo Vallecano.
Florian Lejeune mang áo số mấy?
- Florian Lejeune mang áo số 24. Câu lạc bộ là Rayo Vallecano.
Florian Lejeune chơi vị trí nào?
- Florian Lejeune chơi ở vị trí Trung vệ.
Florian Lejeune bao nhiêu tuổi?
- Florian Lejeune 35 tuổi, sinh ngày 20 tháng 5, 1991.
Giá trị thị trường của Florian Lejeune là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Florian Lejeune là 1,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Florian Lejeune là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Florian Lejeune là 8,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 5, 2018.
Florian Lejeune đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Florian Lejeune đã thi đấu 309 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Florian Lejeune đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Florian Lejeune đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Florian Lejeune đã thi đấu 7 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp. Florian Lejeune đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Florian Lejeune mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Florian Lejeune là Pháp.
Florian Lejeune sinh ra ở đâu?
- Florian Lejeune sinh ra tại Paris, Pháp.
Florian Lejeune cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Florian Lejeune là 1,90 m.
Florian Lejeune thuận chân nào?
- Florian Lejeune thuận chân phải.
Hợp đồng của Florian Lejeune kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Florian Lejeune có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.