CẦU THỦ
Đang thi đấu
Fotis Ioannidis
Giá trị thị trường
16,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 10 tháng 1, 2000
- Nơi sinh
- Athens, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- DONY Management AG
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio Municipal de Braga, Braga
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
195
Bàn thắng
45
Kiến tạo
16
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | Sporting CP | 13 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 22 | 5 | 1 | 3 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 20 | 10 | 5 | 2 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 26 | 5 | 3 | 1 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 20 | 4 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 16 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | APO Levadiakos Football Club | 17 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | APO Levadiakos Football Club | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Allianz Cup | Sporting CP | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 7 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | APO Levadiakos Football Club | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Kypello Elladas | APO Levadiakos Football Club | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Sporting CP | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 6 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 6 | 5 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7 | 5 | 3 | |
| 25/26 | 89 | 20 | — | |
| 24/25 | 7 | 39 | 26 | |
| 23/24 | 7 | 37 | 2 | |
| 22/23 | 7 | 32 | — | |
| 21/22 | 7 | 29 | — | |
| 20/21 | 27 | 17 | — | |
| 2019 | 27 | 1 | — | |
| 18/19 | 99 | 26 | — | |
| 17/18 | 99 | 17 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 22,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 4,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
16,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
22,0 Tr €
vào 30 tháng 9, 2025
- 18 thg 12, 2017: €50k, Levadiakos
- 22 thg 5, 2018: €150k, Levadiakos
- 21 thg 5, 2019: €300k, Levadiakos
- 12 thg 10, 2020: €400k, Panathinaikos
- 12 thg 2, 2021: €600k, Panathinaikos
- 30 thg 5, 2021: €800k, Panathinaikos
- 9 thg 6, 2022: €1,20m, Panathinaikos
- 27 thg 2, 2023: €1,50m, Panathinaikos
- 22 thg 5, 2023: €2,50m, Panathinaikos
- 21 thg 9, 2023: €3,50m, Panathinaikos
- 20 thg 12, 2023: €9m, Panathinaikos
- 6 thg 3, 2024: €10m, Panathinaikos
- 30 thg 5, 2024: €13m, Panathinaikos
- 26 thg 9, 2024: €18m, Panathinaikos
- 23 thg 5, 2025: €15m, Panathinaikos
- 30 thg 9, 2025: €22m, Sporting CP
- 18 thg 12, 2025: €20m, Sporting CP
- 19 thg 3, 2026: €18m, Sporting CP
- 28 thg 5, 2026: €16m, Sporting CP
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Fotis Ioannidis đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Fotis Ioannidis là Sporting CP.
Fotis Ioannidis mang áo số mấy?
- Fotis Ioannidis mang áo số 7. Câu lạc bộ là Panathinaikos.
Fotis Ioannidis chơi vị trí nào?
- Fotis Ioannidis chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Fotis Ioannidis bao nhiêu tuổi?
- Fotis Ioannidis 26 tuổi, sinh ngày 10 tháng 1, 2000.
Giá trị thị trường của Fotis Ioannidis là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Fotis Ioannidis là 16,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fotis Ioannidis là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fotis Ioannidis là 22,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 9, 2025.
Fotis Ioannidis đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Fotis Ioannidis đã thi đấu 195 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Fotis Ioannidis đã ghi được 45 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Fotis Ioannidis đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Fotis Ioannidis đã thi đấu 21 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp. Fotis Ioannidis đã ghi được 6 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Fotis Ioannidis mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Fotis Ioannidis là Hy Lạp.
Fotis Ioannidis sinh ra ở đâu?
- Fotis Ioannidis sinh ra tại Athens, Hy Lạp.
Fotis Ioannidis cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Fotis Ioannidis là 1,87 m.
Fotis Ioannidis thuận chân nào?
- Fotis Ioannidis sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Fotis Ioannidis kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Fotis Ioannidis có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.