CẦU THỦ
Đang thi đấu
Francesco Acerbi
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 10 tháng 2, 1988
- Nơi sinh
- Vizzolo Predabissi, Italy
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
511
Bàn thắng
27
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Inter Milan | 18 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Inter Milan | 23 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Inter Milan | 29 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Inter Milan | 31 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 30 | 4 | 1 | 2 | 1 |
| 20/21 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 32 | 0 | 1 | 9 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 36 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 37 | 3 | 0 | 5 | 0 |
| 17/18 | Serie A | US Sassuolo | 38 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | Serie A | US Sassuolo | 38 | 4 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Serie A | US Sassuolo | 36 | 4 | 0 | 3 | 0 |
| 14/15 | Serie A | US Sassuolo | 32 | 3 | 0 | 9 | 0 |
| 13/14 | Serie A | US Sassuolo | 13 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Serie A | Chievo Verona | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Serie A | AC Milan | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Inter Milan | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Inter Milan | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Supercoppa Italiana | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | US Sassuolo | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | US Sassuolo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | US Sassuolo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Italy Cup | AC Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Inter Milan | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Inter Milan | 9 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Inter Milan | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Inter Milan | 12 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 8 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 16/17 | Europa League | US Sassuolo | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | US Sassuolo | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | AC Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 15 | 54 | — | |
| 24/25 | 15 | 43 | — | |
| 23/24 | 15 | 40 | — | |
| 22/23 | 15 | 53 | — | |
| 21/22 | 33 | 37 | — | |
| 20/21 | 33 | 42 | — | |
| 19/20 | 33 | 46 | — | |
| 18/19 | 33 | 50 | — | |
| 17/18 | 15 | 41 | 5 | |
| 16/17 | 15 | 49 | 7 | |
| 15/16 | 15 | 38 | — | |
| 14/15 | 15 | 37 | — | |
| 2013 | 15 | 16 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 3,2 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 12 tháng 12, 2019
- 8 thg 10, 2010: €300k, Reggina
- 1 thg 2, 2011: €3m, Reggina
- 20 thg 6, 2011: €3,20m, Genoa
- 10 thg 1, 2012: €2,70m, Chievo Verona
- 7 thg 6, 2012: €4,50m, Chievo Verona
- 15 thg 1, 2013: €4m, AC Milan
- 19 thg 6, 2013: €3,50m, Chievo Verona
- 7 thg 1, 2014: €3,50m, Sassuolo
- 10 thg 3, 2014: €2,50m, Sassuolo
- 1 thg 7, 2014: €1m, Sassuolo
- 7 thg 1, 2015: €3m, Sassuolo
- 1 thg 7, 2015: €3,50m, Sassuolo
- 5 thg 11, 2015: €4,80m, Sassuolo
- 4 thg 1, 2016: €6m, Sassuolo
- 1 thg 4, 2016: €7,50m, Sassuolo
- 15 thg 7, 2016: €8,50m, Sassuolo
- 14 thg 10, 2016: €10m, Sassuolo
- 8 thg 6, 2017: €12m, Sassuolo
- 29 thg 12, 2017: €10m, Sassuolo
- 20 thg 12, 2018: €10m, Lazio
- 6 thg 6, 2019: €12m, Lazio
- 12 thg 12, 2019: €15m, Lazio
- 8 thg 4, 2020: €12m, Lazio
- 25 thg 8, 2020: €13m, Lazio
- 25 thg 5, 2021: €10m, Lazio
- 28 thg 12, 2021: €7m, Lazio
- 15 thg 3, 2022: €5m, Lazio
- 7 thg 6, 2022: €4m, Lazio
- 11 thg 11, 2022: €4m, Inter Milan
- 5 thg 6, 2024: €3,50m, Inter Milan
- 18 thg 12, 2024: €3m, Inter Milan
- 23 thg 12, 2025: €2,50m, Inter Milan
- 29 thg 5, 2026: €2m, Inter Milan
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Francesco Acerbi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Francesco Acerbi là Inter Milan.
Francesco Acerbi mang áo số mấy?
- Francesco Acerbi mang áo số 15. Câu lạc bộ là Inter.
Francesco Acerbi chơi vị trí nào?
- Francesco Acerbi chơi ở vị trí Trung vệ.
Francesco Acerbi bao nhiêu tuổi?
- Francesco Acerbi 38 tuổi, sinh ngày 10 tháng 2, 1988.
Giá trị thị trường của Francesco Acerbi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Francesco Acerbi là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Francesco Acerbi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Francesco Acerbi là 15,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 12, 2019.
Francesco Acerbi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Francesco Acerbi đã thi đấu 511 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Francesco Acerbi đã ghi được 27 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Francesco Acerbi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Francesco Acerbi đã thi đấu 34 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Italy. Francesco Acerbi đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Francesco Acerbi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Francesco Acerbi là Italy.
Francesco Acerbi sinh ra ở đâu?
- Francesco Acerbi sinh ra tại Vizzolo Predabissi, Italy.
Francesco Acerbi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Francesco Acerbi là 1,92 m.
Francesco Acerbi thuận chân nào?
- Francesco Acerbi thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.