CẦU THỦ
Đang thi đấu
Francisco Trincão
Giá trị thị trường
40,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 29 tháng 12, 1999
- Nơi sinh
- Viana do Castelo, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- Gestifute
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio Municipal de Braga, Braga
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
300
Bàn thắng
55
Kiến tạo
62
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | Sporting CP | 34 | 7 | 13 | 1 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | Sporting CP | 34 | 9 | 15 | 1 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | Sporting CP | 31 | 9 | 6 | 1 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | Sporting CP | 34 | 10 | 2 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 28 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | FC Barcelona | 28 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | SC Braga | 25 | 7 | 7 | 1 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | SC Braga | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Supertaça | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Allianz Cup | Sporting CP | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Allianz Cup | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Supertaça | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Allianz Cup | Sporting CP | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | Sporting CP | 5 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2021 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | FC Barcelona | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | SC Braga | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Sporting CP | 11 | 4 | 3 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Sporting CP | 9 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Sporting CP | 8 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Sporting CP | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Sporting CP | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FC Barcelona | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | SC Braga | 6 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 17 | 47 | 1 | |
| 24/25 | 17 | 47 | — | |
| 23/24 | 17 | 45 | — | |
| 22/23 | 17 | 51 | — | |
| 21/22 | 11 | 38 | — | |
| 20/21 | 17 | 54 | — | |
| 19/20 | 77 | 41 | — | |
| 18/19 | 77 | 12 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 16 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 18,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 30,9 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
40,0 Tr €
- 30 thg 9, 2016: €25k, Braga B
- 30 thg 6, 2017: €75k, Braga B
- 8 thg 9, 2017: €500k, Braga B
- 23 thg 2, 2018: €950k, Braga B
- 29 thg 6, 2018: €1,50m, Braga B
- 1 thg 11, 2018: €8m, Braga
- 7 thg 6, 2019: €6m, Braga
- 30 thg 12, 2019: €9m, Braga
- 11 thg 2, 2020: €18m, Braga
- 8 thg 4, 2020: €16m, Braga
- 17 thg 8, 2020: €25m, Barcelona
- 8 thg 10, 2020: €30m, Barcelona
- 5 thg 1, 2021: €25m, Barcelona
- 10 thg 6, 2021: €22m, Barcelona
- 23 thg 12, 2021: €22m, Wolves
- 15 thg 6, 2022: €20m, Wolves
- 1 thg 11, 2022: €20m, Sporting CP
- 2 thg 3, 2023: €15m, Sporting CP
- 29 thg 9, 2023: €12m, Sporting CP
- 27 thg 12, 2023: €10m, Sporting CP
- 8 thg 3, 2024: €14m, Sporting CP
- 6 thg 6, 2024: €20m, Sporting CP
- 8 thg 10, 2024: €23m, Sporting CP
- 19 thg 12, 2024: €27m, Sporting CP
- 31 thg 3, 2025: €30m, Sporting CP
- 30 thg 5, 2025: €35m, Sporting CP
- 28 thg 5, 2026: €40m, Sporting CP
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Francisco Trincão đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Francisco Trincão là Sporting CP.
Francisco Trincão mang áo số mấy?
- Francisco Trincão mang áo số 17. Câu lạc bộ là Sporting.
Francisco Trincão chơi vị trí nào?
- Francisco Trincão chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Francisco Trincão bao nhiêu tuổi?
- Francisco Trincão 26 tuổi, sinh ngày 29 tháng 12, 1999.
Giá trị thị trường của Francisco Trincão là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Francisco Trincão là 40,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Francisco Trincão đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Francisco Trincão đã thi đấu 300 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Francisco Trincão đã ghi được 55 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Francisco Trincão đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Francisco Trincão đã thi đấu 19 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. Francisco Trincão đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Francisco Trincão mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Francisco Trincão là Bồ Đào Nha.
Francisco Trincão sinh ra ở đâu?
- Francisco Trincão sinh ra tại Viana do Castelo, Bồ Đào Nha.
Francisco Trincão cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Francisco Trincão là 1,84 m.
Francisco Trincão thuận chân nào?
- Francisco Trincão thuận chân trái.
Hợp đồng của Francisco Trincão kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Francisco Trincão có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.