CẦU THỦ
Đang thi đấu
Frederik Rönnow
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 8, 1992
- Nơi sinh
- Horsens, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 20 tháng 7, 2021
- Người đại diện
- BTAM
Trận tiếp theo
Bundesliga
· Stadion An der Alten Försterei, Berlin
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
357
Trận giữ sạch lưới
103
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 30 | 55 | 5 | 2 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 28 | 38 | 8 | 2 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 33 | 56 | 7 | 2 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 29 | 27 | 11 | 2 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 7 | 5 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 11 | 27 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 9 | 14 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Superliga | Bröndby IF | 26 | 24 | 9 | 2 | 0 |
| 16/17 | Superliga | Bröndby IF | 26 | 23 | 11 | 0 | 0 |
| 15/16 | Superliga | Bröndby IF | 29 | 29 | 14 | 0 | 0 |
| 13/14 | Superliga | Esbjerg fB | 18 | 28 | 2 | 3 | 0 |
| 12/13 | Superliga | AC Horsens | 33 | 49 | 12 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 3 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 3 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | DFL-Supercup | Eintracht Frankfurt | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 3 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Oddset Pokalen | AC Horsens | 5 | 8 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | 1.FC Union Berlin | 6 | 10 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | 1.FC Union Berlin | 10 | 9 | 5 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 5 | 7 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Bröndby IF | 3 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Bröndby IF | 7 | 10 | 2 | 0 | 1 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Bröndby IF | 2 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Esbjerg fB | 6 | 8 | 1 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Esbjerg fB | 2 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | AC Horsens | 4 | 9 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 33 | |
| 24/25 | 1 | 30 | |
| 23/24 | 1 | 41 | |
| 22/23 | 1 | 42 | |
| 21/22 | 19 | 40 | |
| 2020 | 32 | 3 | |
| 20/21 | 23 | 21 | |
| 19/20 | 32 | 43 | |
| 18/19 | 1 | 48 | |
| 17/18 | 1 | 35 | |
| 16/17 | 1 | 37 | |
| 15/16 | 1 | 33 | |
| 2013 | 1 | 26 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 2,8 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 350,0 N € | |
| 13/14 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 13/14 | Cho mượn | — | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
5,5 Tr €
vào 22 tháng 6, 2023
- 12 thg 8, 2010: €50k, AC Horsens
- 21 thg 7, 2012: €300k, AC Horsens
- 17 thg 1, 2013: €650k, AC Horsens
- 18 thg 6, 2013: €750k, AC Horsens
- 18 thg 12, 2014: €500k, AC Horsens
- 2 thg 9, 2015: €600k, Bröndby IF
- 21 thg 1, 2016: €1m, Bröndby IF
- 12 thg 8, 2016: €1,50m, Bröndby IF
- 21 thg 6, 2017: €2m, Bröndby IF
- 2 thg 6, 2018: €3m, Bröndby IF
- 18 thg 12, 2018: €2,50m, Frankfurt
- 5 thg 6, 2019: €1,50m, Frankfurt
- 17 thg 12, 2019: €3m, Frankfurt
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, Frankfurt
- 26 thg 11, 2020: €3,50m, FC Schalke 04
- 10 thg 2, 2021: €3m, FC Schalke 04
- 26 thg 5, 2021: €2,50m, FC Schalke 04
- 7 thg 10, 2021: €2m, 1.FC Union Berlin
- 21 thg 9, 2022: €2,80m, 1.FC Union Berlin
- 9 thg 11, 2022: €3,50m, 1.FC Union Berlin
- 22 thg 6, 2023: €5,50m, 1.FC Union Berlin
- 29 thg 5, 2024: €4,50m, 1.FC Union Berlin
- 20 thg 12, 2024: €4m, 1.FC Union Berlin
- 5 thg 6, 2025: €3m, 1.FC Union Berlin
- 19 thg 12, 2025: €2,50m, 1.FC Union Berlin
- 27 thg 5, 2026: €2m, 1.FC Union Berlin
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Frederik Rönnow đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Frederik Rönnow là 1.FC Union Berlin.
Frederik Rönnow mang áo số mấy?
- Frederik Rönnow mang áo số 1. Câu lạc bộ là Union Berlin.
Frederik Rönnow chơi vị trí nào?
- Frederik Rönnow chơi ở vị trí Thủ môn.
Frederik Rönnow bao nhiêu tuổi?
- Frederik Rönnow 34 tuổi, sinh ngày 4 tháng 8, 1992.
Giá trị thị trường của Frederik Rönnow là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Frederik Rönnow là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Frederik Rönnow là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Frederik Rönnow là 5,5 Tr €, vào ngày 22 tháng 6, 2023.
Frederik Rönnow đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Frederik Rönnow đã thi đấu 357 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Frederik Rönnow đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Frederik Rönnow đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Frederik Rönnow đã thi đấu 10 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch.
Frederik Rönnow mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Frederik Rönnow là Đan Mạch.
Frederik Rönnow sinh ra ở đâu?
- Frederik Rönnow sinh ra tại Horsens, Đan Mạch.
Frederik Rönnow cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Frederik Rönnow là 1,88 m.
Frederik Rönnow thuận chân nào?
- Frederik Rönnow thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.