CẦU THỦ
Đang thi đấu
Frederik Tingager
Giá trị thị trường
150,0 N €
25 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 2, 1993
- Nơi sinh
- Holbæk, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,98 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 4 tháng 1, 2019
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- CMA Group
Trận tiếp theo
Superliga
· Vejlby Stadion, Risskov
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
200
Bàn thắng
15
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Superliga | Aarhus GF | 13 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Superliga | Aarhus GF | 22 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Superliga | Aarhus GF | 22 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Superliga | Aarhus GF | 20 | 1 | 0 | 2 | 1 |
| 21/22 | Superliga | Aarhus GF | 15 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Superliga | Aarhus GF | 13 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Superliga | Aarhus GF | 17 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Superliga | Aarhus GF | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Superliga | Odense Boldklub | 18 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 16/17 | Superliga | Odense Boldklub | 18 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 15/16 | Superliga | Odense Boldklub | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Oddset Pokalen | Aarhus GF | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Oddset Pokalen | Aarhus GF | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Oddset Pokalen | Aarhus GF | 7 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Oddset Pokalen | Aarhus GF | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Oddset Pokalen | Aarhus GF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | Aarhus GF | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Oddset Pokalen | Aarhus GF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | Aarhus GF | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Aarhus GF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Aarhus GF | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 17 | — | |
| 24/25 | 5 | 26 | 1 | |
| 23/24 | 5 | 31 | — | |
| 22/23 | 5 | 22 | — | |
| 21/22 | 5 | 26 | — | |
| 20/21 | 5 | 17 | — | |
| 2019 | 5 | 5 | — | |
| 19/20 | 5 | 23 | — | |
| 2017 | 3 | 20 | — | |
| 2016 | 3 | 14 | — | |
| 16/17 | 3 | 27 | — | |
| 2013 | 22 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
500,0 N €
vào 31 tháng 7, 2020
- 21 thg 1, 2016: €50k, Odense BK
- 12 thg 8, 2016: €100k, Odense BK
- 12 thg 12, 2016: €250k, Odense BK
- 27 thg 3, 2017: €300k, Odense BK
- 21 thg 6, 2017: €350k, Odense BK
- 18 thg 12, 2017: €400k, Odense BK
- 19 thg 6, 2018: €450k, E. Braunschweig
- 31 thg 12, 2018: €350k, E. Braunschweig
- 8 thg 6, 2019: €350k, Aarhus GF
- 8 thg 4, 2020: €300k, Aarhus GF
- 31 thg 7, 2020: €500k, Aarhus GF
- 20 thg 6, 2022: €400k, Aarhus GF
- 21 thg 12, 2023: €450k, Aarhus GF
- 10 thg 6, 2024: €350k, Aarhus GF
- 9 thg 12, 2024: €400k, Aarhus GF
- 16 thg 6, 2025: €300k, Aarhus GF
- 15 thg 12, 2025: €250k, Aarhus GF
- 25 thg 5, 2026: €150k, Aarhus GF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Frederik Tingager đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Frederik Tingager là Aarhus GF.
Frederik Tingager mang áo số mấy?
- Frederik Tingager mang áo số 5. Câu lạc bộ là Aarhus GF.
Frederik Tingager chơi vị trí nào?
- Frederik Tingager chơi ở vị trí Trung vệ.
Frederik Tingager bao nhiêu tuổi?
- Frederik Tingager 33 tuổi, sinh ngày 22 tháng 2, 1993.
Giá trị thị trường của Frederik Tingager là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Frederik Tingager là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Frederik Tingager là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Frederik Tingager là 500,0 N €, vào ngày 31 tháng 7, 2020.
Frederik Tingager đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Frederik Tingager đã thi đấu 200 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Frederik Tingager đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Frederik Tingager mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Frederik Tingager là Đan Mạch.
Frederik Tingager sinh ra ở đâu?
- Frederik Tingager sinh ra tại Holbæk, Đan Mạch.
Frederik Tingager cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Frederik Tingager là 1,98 m.
Frederik Tingager thuận chân nào?
- Frederik Tingager thuận chân phải.
Hợp đồng của Frederik Tingager kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Frederik Tingager có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.