CẦU THỦ
Đang thi đấu
Fredrik Gulbrandsen
Giá trị thị trường
450,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 9, 1992
- Nơi sinh
- Lillestrøm, Na Uy
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Na Uy
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 8, 2023
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
Trận tiếp theo
Eliteserien
· Arasen Stadion, Lillestrøm
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
6
Số trận
122
Bàn thắng
19
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Süper Lig | Adana Demirspor | 23 | 2 | 5 | 3 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Basaksehir FK | 30 | 5 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Basaksehir FK | 29 | 7 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Basaksehir FK | 20 | 3 | 1 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | Molde Fotballklubb | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Basaksehir FK | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Basaksehir FK | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Basaksehir FK | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 8 | 11 | |
| 24/25 | 8 | 22 | |
| 2023 | 23 | 2 | |
| 23/24 | 8 | 9 | |
| 22/23 | 23 | 23 | |
| 21/22 | 22 | 33 | |
| 20/21 | 22 | 36 | |
| 19/20 | 9 | 37 | |
| 18/19 | 21 | 8 | |
| 17/18 | 21 | 19 | |
| 2016 | 21 | 8 | |
| 15/16 | 8 | 3 | |
| 2014 | 8 | 1 | |
| 2013 | 8 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 800,0 N € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 09/10 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 09/10 | Cho mượn | — | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
450,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 19 tháng 12, 2018
- 5 thg 7, 2009: €150k, Lillestrøm SK
- 3 thg 12, 2010: €100k, Lillestrøm SK
- 29 thg 12, 2011: €1m, Lillestrøm SK
- 1 thg 7, 2012: €750k, Lillestrøm SK
- 29 thg 12, 2012: €500k, Lillestrøm SK
- 22 thg 7, 2013: €600k, Molde Fotballklubb
- 2 thg 1, 2014: €800k, Molde Fotballklubb
- 7 thg 12, 2014: €1,10m, Molde Fotballklubb
- 19 thg 8, 2015: €900k, Molde Fotballklubb
- 27 thg 12, 2015: €800k, Molde Fotballklubb
- 22 thg 12, 2016: €1m, Salzburg
- 24 thg 5, 2017: €850k, New York
- 11 thg 10, 2017: €1,25m, Salzburg
- 2 thg 1, 2018: €1,50m, Salzburg
- 14 thg 6, 2018: €3m, Salzburg
- 19 thg 12, 2018: €4m, Salzburg
- 4 thg 10, 2019: €3,50m, Basaksehir
- 8 thg 4, 2020: €2,80m, Basaksehir
- 4 thg 8, 2020: €2,50m, Basaksehir
- 23 thg 12, 2020: €3m, Basaksehir
- 21 thg 5, 2021: €2,80m, Basaksehir
- 12 thg 10, 2021: €2,20m, Basaksehir
- 4 thg 1, 2022: €2,30m, Basaksehir
- 1 thg 6, 2022: €2,20m, Basaksehir
- 27 thg 10, 2022: €2,20m, Adana Demirspor
- 14 thg 3, 2023: €2,10m, Adana Demirspor
- 8 thg 6, 2023: €1,60m, Adana Demirspor
- 15 thg 12, 2023: €1,30m, Molde Fotballklubb
- 17 thg 9, 2024: €1,20m, Molde Fotballklubb
- 12 thg 12, 2024: €900k, Molde Fotballklubb
- 18 thg 6, 2025: €600k, Molde Fotballklubb
- 15 thg 12, 2025: €500k, Molde Fotballklubb
- 28 thg 5, 2026: €450k, Molde Fotballklubb
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Fredrik Gulbrandsen đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Fredrik Gulbrandsen là Molde Fotballklubb.
Fredrik Gulbrandsen từng mang áo số mấy?
- Fredrik Gulbrandsen đã mang áo số 8 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Molde FK.
Fredrik Gulbrandsen chơi vị trí nào?
- Fredrik Gulbrandsen chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Fredrik Gulbrandsen bao nhiêu tuổi?
- Fredrik Gulbrandsen 34 tuổi, sinh ngày 10 tháng 9, 1992.
Giá trị thị trường của Fredrik Gulbrandsen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Fredrik Gulbrandsen là 450,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fredrik Gulbrandsen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fredrik Gulbrandsen là 4,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 12, 2018.
Fredrik Gulbrandsen đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Fredrik Gulbrandsen đã thi đấu 122 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Fredrik Gulbrandsen đã ghi được 19 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Fredrik Gulbrandsen đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Fredrik Gulbrandsen đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Na Uy.
Fredrik Gulbrandsen mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Fredrik Gulbrandsen là Na Uy.
Fredrik Gulbrandsen sinh ra ở đâu?
- Fredrik Gulbrandsen sinh ra tại Lillestrøm, Na Uy.
Fredrik Gulbrandsen cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Fredrik Gulbrandsen là 1,75 m.
Fredrik Gulbrandsen thuận chân nào?
- Fredrik Gulbrandsen thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Fredrik Gulbrandsen kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Fredrik Gulbrandsen đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.