CẦU THỦ
Đang thi đấu
Gamid Agalarov
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 16 tháng 7, 2000
- Nơi sinh
- Makhachkala, Nga
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 21 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
170
Bàn thắng
49
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Dinamo Makhachkala | 29 | 7 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Dinamo Makhachkala | 25 | 7 | 4 | 2 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 19 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 22 | 3 | 1 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Ufa | 29 | 19 | 2 | 6 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Ufa | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Ufa | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | Anzhi Makhachkala ( -2022) | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | Ural Yekaterinburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | Dinamo Makhachkala | 6 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | Dinamo Makhachkala | 6 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 7 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | FK Ufa | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 25 | 37 | |
| 2024 | 9 | 6 | |
| 24/25 | 25 | 31 | |
| 23/24 | 9 | 26 | |
| 22/23 | 77 | 37 | |
| 21/22 | 9 | 31 | |
| 2020 | 19 | 11 | |
| 2020 | 19 | 14 | |
| 18/19 | 14 | 19 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 40,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 2 tháng 6, 2022
- 27 thg 2, 2018: €75k, Anzhi II
- 20 thg 9, 2018: €200k, Anzhi II
- 20 thg 12, 2018: €250k, Anzhi II
- 14 thg 6, 2019: €300k, Anzhi
- 12 thg 9, 2019: €350k, Anzhi
- 23 thg 12, 2019: €300k, Anzhi
- 29 thg 7, 2020: €400k, Ufa
- 29 thg 12, 2020: €300k, Ufa
- 24 thg 5, 2021: €350k, Volgar
- 15 thg 9, 2021: €1,20m, Ufa
- 29 thg 12, 2021: €4m, Ufa
- 2 thg 6, 2022: €6m, Ufa
- 12 thg 9, 2022: €5m, Akhmat Grozny
- 21 thg 11, 2022: €3m, Akhmat Grozny
- 13 thg 4, 2023: €2,50m, Akhmat Grozny
- 14 thg 6, 2023: €2m, Akhmat Grozny
- 13 thg 12, 2023: €1,50m, Akhmat Grozny
- 4 thg 6, 2024: €900k, Akhmat Grozny
- 12 thg 12, 2024: €1m, Dinamo Makhachkala
- 4 thg 6, 2025: €1,20m, Dinamo Makhachkala
- 26 thg 5, 2026: €1,50m, Dinamo Makhachkala
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Gamid Agalarov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Gamid Agalarov là Dinamo Makhachkala.
Gamid Agalarov mang áo số mấy?
- Gamid Agalarov mang áo số 25. Câu lạc bộ là Dinamo Makhach..
Gamid Agalarov chơi vị trí nào?
- Gamid Agalarov chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Gamid Agalarov bao nhiêu tuổi?
- Gamid Agalarov 26 tuổi, sinh ngày 16 tháng 7, 2000.
Giá trị thị trường của Gamid Agalarov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Gamid Agalarov là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gamid Agalarov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gamid Agalarov là 6,0 Tr €, vào ngày 2 tháng 6, 2022.
Gamid Agalarov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Gamid Agalarov đã thi đấu 170 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Gamid Agalarov đã ghi được 49 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Gamid Agalarov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Gamid Agalarov là Nga.
Gamid Agalarov sinh ra ở đâu?
- Gamid Agalarov sinh ra tại Makhachkala, Nga.
Gamid Agalarov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Gamid Agalarov là 1,81 m.
Gamid Agalarov thuận chân nào?
- Gamid Agalarov thuận chân trái.
Hợp đồng của Gamid Agalarov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Gamid Agalarov có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.