CẦU THỦ
Tự do
Gboly Ariyibi
Giá trị thị trường
150,0 N €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 1, 1995
- Nơi sinh
- Arlington County, Virginia, Hoa Kỳ
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Anh
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
6
Số trận
74
Bàn thắng
6
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Liga Portugal | Boavista FC | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | MKE Ankaragücü | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Panetolikos Agrinio | 23 | 4 | 2 | 4 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | Panetolikos Agrinio | 14 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premiership | Motherwell FC | 12 | 1 | 2 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Kypello Elladas | Panetolikos Agrinio | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | Panetolikos Agrinio | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | SFA Cup | Motherwell FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 11 | 10 | |
| 2025 | 11 | 11 | |
| 22/23 | 12 | 13 | |
| 20/21 | 12 | 27 | |
| 2019 | 12 | 15 | |
| 2019 | 12 | 13 | |
| 2017 | 7 | 2 | |
| 2016 | 28 | 2 | |
| 2015 | 28 | 3 | |
| 14/15 | 28 | 4 | |
| 2014 | 27 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
600,0 N €
vào 27 tháng 10, 2022
- 8 thg 10, 2014: €50k, Chesterfield
- 16 thg 10, 2015: €75k, Chesterfield
- 30 thg 5, 2016: €150k, Chesterfield
- 11 thg 10, 2016: €500k, Chesterfield
- 27 thg 2, 2017: €500k, Nott'm Forest
- 18 thg 12, 2019: €400k, Panetolikos
- 8 thg 4, 2020: €325k, Panetolikos
- 4 thg 8, 2020: €300k, Panetolikos
- 12 thg 2, 2021: €350k, Panetolikos
- 17 thg 1, 2022: €325k, Ankaragücü
- 17 thg 3, 2022: €300k, Ankaragücü
- 10 thg 6, 2022: €450k, Ankaragücü
- 27 thg 10, 2022: €600k, Ankaragücü
- 14 thg 3, 2023: €450k, Ankaragücü
- 8 thg 6, 2023: €225k, Ankaragücü
- 20 thg 10, 2023: €200k, A. Keciörengücü
- 13 thg 6, 2024: €150k, A. Keciörengücü
- 31 thg 3, 2025: €200k, Boavista
- 29 thg 12, 2025: €200k, PAS Giannina
- 5 thg 6, 2026: €150k, FK Radnicki Nis
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Gboly Ariyibi từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Gboly Ariyibi trước đây là FK Radnicki Nis.
Gboly Ariyibi từng mang áo số mấy?
- Gboly Ariyibi đã mang áo số 11 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Radnicki Nis.
Gboly Ariyibi chơi vị trí nào?
- Gboly Ariyibi chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Gboly Ariyibi bao nhiêu tuổi?
- Gboly Ariyibi 31 tuổi, sinh ngày 18 tháng 1, 1995.
Giá trị thị trường của Gboly Ariyibi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Gboly Ariyibi là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gboly Ariyibi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gboly Ariyibi là 600,0 N €, vào ngày 27 tháng 10, 2022.
Gboly Ariyibi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Gboly Ariyibi đã thi đấu 74 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Gboly Ariyibi đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Gboly Ariyibi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Gboly Ariyibi đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. Gboly Ariyibi đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Gboly Ariyibi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Gboly Ariyibi là Anh.
Gboly Ariyibi sinh ra ở đâu?
- Gboly Ariyibi sinh ra tại Arlington County, Virginia, Hoa Kỳ.
Gboly Ariyibi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Gboly Ariyibi là 1,85 m.
Gboly Ariyibi thuận chân nào?
- Gboly Ariyibi thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.