CẦU THỦ
Đang thi đấu
Georgiy Sudakov
Giá trị thị trường
25,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 1 tháng 9, 2002
- Nơi sinh
- Bryanka, Lugansk Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 1, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
181
Bàn thắng
39
Kiến tạo
29
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | SL Benfica | 22 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 25/26 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 25 | 13 | 4 | 3 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 23 | 6 | 4 | 6 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 29 | 5 | 8 | 1 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 10 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 10 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Allianz Cup | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 2021 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | SL Benfica | 9 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | FC Shakhtar Donetsk | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | UECL Quali | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 8 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 41 | — | |
| 2025 | 10 | 10 | — | |
| 24/25 | 10 | 38 | 2 | |
| 23/24 | 10 | 34 | — | |
| 22/23 | 8 | 39 | — | |
| 2021 | 25 | 21 | — | |
| 20/21 | 61 | 29 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | 20,3 Tr € | ||
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
25,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 6 tháng 6, 2024
- 16 thg 10, 2020: €100k, Shakhtar II
- 14 thg 1, 2021: €400k, FC Shakhtar Donetsk
- 27 thg 5, 2021: €800k, FC Shakhtar Donetsk
- 3 thg 9, 2021: €1m, FC Shakhtar Donetsk
- 20 thg 12, 2021: €1,50m, FC Shakhtar Donetsk
- 6 thg 12, 2022: €6m, FC Shakhtar Donetsk
- 28 thg 3, 2023: €9m, FC Shakhtar Donetsk
- 21 thg 6, 2023: €11m, FC Shakhtar Donetsk
- 12 thg 7, 2023: €15m, FC Shakhtar Donetsk
- 11 thg 12, 2023: €18m, FC Shakhtar Donetsk
- 18 thg 3, 2024: €25m, FC Shakhtar Donetsk
- 6 thg 6, 2024: €35m, FC Shakhtar Donetsk
- 17 thg 12, 2024: €32m, FC Shakhtar Donetsk
- 18 thg 12, 2025: €30m, Benfica
- 19 thg 3, 2026: €28m, Benfica
- 28 thg 5, 2026: €25m, Benfica
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Georgiy Sudakov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Georgiy Sudakov là FC Shakhtar Donetsk.
Georgiy Sudakov mang áo số mấy?
- Georgiy Sudakov mang áo số 10. Câu lạc bộ là Benfica.
Georgiy Sudakov chơi vị trí nào?
- Georgiy Sudakov chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Georgiy Sudakov bao nhiêu tuổi?
- Georgiy Sudakov 24 tuổi, sinh ngày 1 tháng 9, 2002.
Giá trị thị trường của Georgiy Sudakov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Georgiy Sudakov là 25,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Georgiy Sudakov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Georgiy Sudakov là 35,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 6, 2024.
Georgiy Sudakov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Georgiy Sudakov đã thi đấu 181 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Georgiy Sudakov đã ghi được 39 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Georgiy Sudakov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Georgiy Sudakov đã thi đấu 36 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina. Georgiy Sudakov đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Georgiy Sudakov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Georgiy Sudakov là Ukraina.
Georgiy Sudakov sinh ra ở đâu?
- Georgiy Sudakov sinh ra tại Bryanka, Lugansk Oblast, Ukraina.
Georgiy Sudakov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Georgiy Sudakov là 1,77 m.
Georgiy Sudakov thuận chân nào?
- Georgiy Sudakov sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Georgiy Sudakov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Georgiy Sudakov có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.