CẦU THỦ
Đang thi đấu
Gerard Moreno
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 7 tháng 4, 1992
- Nơi sinh
- Santa Perpètua de Mogoda, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2018
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Gersh
Trận tiếp theo
LaLiga
· Santiago Bernabéu, Madrid
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
383
Bàn thắng
150
Kiến tạo
51
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Villarreal CF | 22 | 10 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Villarreal CF | 17 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Villarreal CF | 30 | 10 | 6 | 0 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Villarreal CF | 21 | 7 | 3 | 4 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Villarreal CF | 17 | 9 | 3 | 2 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Villarreal CF | 33 | 23 | 7 | 3 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Villarreal CF | 35 | 18 | 6 | 5 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Villarreal CF | 35 | 8 | 1 | 3 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 38 | 16 | 1 | 5 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 37 | 13 | 4 | 6 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 32 | 7 | 3 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | Villarreal CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Villarreal CF | 3 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Villarreal CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Villarreal CF | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Villarreal CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Villarreal CF | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Villarreal CF | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Villarreal CF | 7 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 2021 | UEFA Super Cup | Villarreal CF | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Villarreal CF | 12 | 7 | 4 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Villarreal CF | 11 | 4 | 1 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 29 | 16 | |
| 24/25 | 7 | 22 | 4 | |
| 23/24 | 7 | 40 | 12 | |
| 22/23 | 7 | 28 | 1 | |
| 21/22 | 7 | 29 | — | |
| 20/21 | 7 | 49 | — | |
| 19/20 | 7 | 37 | — | |
| 18/19 | 7 | 42 | — | |
| 17/18 | 7 | 44 | 1 | |
| 16/17 | 7 | 38 | 6 | |
| 15/16 | 7 | 37 | — | |
| 14/15 | 23 | 55 | — | |
| 2013 | 9 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 18/19 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 01/02 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 31 tháng 5, 2021
- 10 thg 5, 2013: €500k, Villarreal CF
- 7 thg 8, 2013: €500k, RCD Mallorca
- 8 thg 10, 2013: €1m, RCD Mallorca
- 6 thg 2, 2014: €2m, RCD Mallorca
- 20 thg 7, 2014: €2m, Villarreal CF
- 23 thg 1, 2015: €3m, Villarreal CF
- 1 thg 7, 2015: €4m, Villarreal CF
- 22 thg 2, 2016: €3m, Espanyol
- 15 thg 7, 2016: €3,50m, Espanyol
- 24 thg 1, 2017: €6m, Espanyol
- 5 thg 6, 2017: €8m, Espanyol
- 1 thg 1, 2018: €12m, Espanyol
- 22 thg 3, 2018: €20m, Espanyol
- 21 thg 12, 2018: €20m, Villarreal CF
- 28 thg 2, 2019: €17,50m, Villarreal CF
- 20 thg 12, 2019: €20m, Villarreal CF
- 8 thg 4, 2020: €16m, Villarreal CF
- 23 thg 7, 2020: €30m, Villarreal CF
- 19 thg 3, 2021: €35m, Villarreal CF
- 31 thg 5, 2021: €40m, Villarreal CF
- 7 thg 11, 2022: €35m, Villarreal CF
- 23 thg 3, 2023: €30m, Villarreal CF
- 13 thg 6, 2023: €20m, Villarreal CF
- 13 thg 10, 2023: €15m, Villarreal CF
- 21 thg 3, 2024: €14m, Villarreal CF
- 7 thg 6, 2024: €10m, Villarreal CF
- 27 thg 12, 2024: €5m, Villarreal CF
- 9 thg 6, 2025: €4m, Villarreal CF
- 2 thg 10, 2025: €3m, Villarreal CF
- 12 thg 12, 2025: €2,80m, Villarreal CF
- 5 thg 6, 2026: €2,50m, Villarreal CF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Gerard Moreno đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Gerard Moreno là Villarreal CF.
Gerard Moreno mang áo số mấy?
- Gerard Moreno mang áo số 7. Câu lạc bộ là Villarreal.
Gerard Moreno chơi vị trí nào?
- Gerard Moreno chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Gerard Moreno bao nhiêu tuổi?
- Gerard Moreno 34 tuổi, sinh ngày 7 tháng 4, 1992.
Giá trị thị trường của Gerard Moreno là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Gerard Moreno là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gerard Moreno là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gerard Moreno là 40,0 Tr €, vào ngày 31 tháng 5, 2021.
Gerard Moreno đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Gerard Moreno đã thi đấu 383 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Gerard Moreno đã ghi được 150 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Gerard Moreno đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Gerard Moreno đã thi đấu 18 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Gerard Moreno đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Gerard Moreno mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Gerard Moreno là Tây Ban Nha.
Gerard Moreno sinh ra ở đâu?
- Gerard Moreno sinh ra tại Santa Perpètua de Mogoda, Tây Ban Nha.
Gerard Moreno cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Gerard Moreno là 1,80 m.
Gerard Moreno thuận chân nào?
- Gerard Moreno thuận chân trái.
Hợp đồng của Gerard Moreno kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Gerard Moreno có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.