CẦU THỦ
Đang thi đấu
Gerasimos Mitoglou
Giá trị thị trường
600,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 10, 1999
- Chiều cao
- 1,95 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 16 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- AS1
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
86
Bàn thắng
8
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 11 | 3 | 0 | 1 | 1 |
| 23/24 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 12 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 14 | 1 | 0 | 0 | 1 |
| 20/21 | Super League 1 | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 15 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 24 | 10 | — | |
| 24/25 | 24 | 26 | 1 | |
| 23/24 | 24 | 36 | — | |
| 22/23 | 24 | 32 | — | |
| 21/22 | 24 | 25 | — | |
| 20/21 | 24 | 27 | — | |
| 19/20 | 24 | 14 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 21/22 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,2 Tr €
vào 9 tháng 6, 2022
- 23 thg 9, 2019: €50k, Volos NFC
- 4 thg 8, 2020: €100k, Volos NFC
- 12 thg 2, 2021: €150k, Volos NFC
- 30 thg 5, 2021: €300k, Volos NFC
- 1 thg 11, 2021: €500k, AEK Athens
- 22 thg 2, 2022: €1m, AEK Athens
- 9 thg 6, 2022: €1,20m, AEK Athens
- 7 thg 11, 2022: €1m, AEK Athens
- 22 thg 5, 2023: €1,20m, AEK Athens
- 18 thg 12, 2024: €1m, AEK Athens
- 23 thg 9, 2025: €900k, AEK Athens
- 12 thg 12, 2025: €700k, AEK Athens
- 6 thg 3, 2026: €600k, APS Atromitos Athinon
- 4 thg 6, 2026: €600k, APS Atromitos Athinon
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Gerasimos Mitoglou đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Gerasimos Mitoglou là APS Atromitos Athinon.
Gerasimos Mitoglou từng mang áo số mấy?
- Gerasimos Mitoglou đã mang áo số 24 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Atromitos.
Gerasimos Mitoglou chơi vị trí nào?
- Gerasimos Mitoglou chơi ở vị trí Trung vệ.
Gerasimos Mitoglou bao nhiêu tuổi?
- Gerasimos Mitoglou 26 tuổi, sinh ngày 20 tháng 10, 1999.
Giá trị thị trường của Gerasimos Mitoglou là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Gerasimos Mitoglou là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gerasimos Mitoglou là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gerasimos Mitoglou là 1,2 Tr €, vào ngày 9 tháng 6, 2022.
Gerasimos Mitoglou đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Gerasimos Mitoglou đã thi đấu 86 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Gerasimos Mitoglou đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Gerasimos Mitoglou mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Gerasimos Mitoglou là Hy Lạp.
Gerasimos Mitoglou cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Gerasimos Mitoglou là 1,95 m.
Gerasimos Mitoglou thuận chân nào?
- Gerasimos Mitoglou thuận chân phải.
Hợp đồng của Gerasimos Mitoglou kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Gerasimos Mitoglou có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.