CẦU THỦ
Đang thi đấu
Gerson
Giá trị thị trường
18,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 20 tháng 5, 1997
- Nơi sinh
- Belford Roxo, Brazil
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2030
- Người đại diện
- Carlos Leite
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Estadio Mineirão, Belo Horizonte
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
153
Bàn thắng
19
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 12 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 10 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 35 | 9 | 7 | 3 | 0 |
| 18/19 | Serie A | ACF Fiorentina | 36 | 3 | 3 | 8 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 24 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | Clube de Regatas do Flamengo | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Club World Cup | Clube de Regatas do Flamengo | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Olympique Marseille | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Olympique Marseille | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Associazione Sportiva Roma | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 11 | 17 | — | |
| 2025 | 8 | 4 | 3 | |
| 2025 | 8 | 9 | 9 | |
| 2025 | 9 | 17 | — | |
| 2023 | 20 | 1 | — | |
| 2022 | 8 | 18 | — | |
| 21/22 | 8 | 42 | — | |
| 2019 | 8 | 2 | — | |
| 18/19 | 8 | 41 | — | |
| 17/18 | 30 | 49 | — | |
| 16/17 | 30 | 50 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 27,0 Tr € | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | 25,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 20,5 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 13,0 Tr € | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 18,5 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
18,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 28 tháng 3, 2025
- 31 thg 5, 2015: €6m, Fluminense
- 4 thg 1, 2016: €10m, Fluminense
- 2 thg 1, 2017: €10m, Roma
- 28 thg 3, 2017: €9m, Roma
- 8 thg 6, 2017: €8m, Roma
- 29 thg 12, 2017: €10m, Roma
- 20 thg 12, 2018: €13m, Fiorentina
- 1 thg 3, 2019: €15m, Fiorentina
- 6 thg 6, 2019: €13m, Fiorentina
- 27 thg 11, 2019: €14m, Flamengo
- 8 thg 4, 2020: €11m, Flamengo
- 9 thg 9, 2020: €14m, Flamengo
- 28 thg 5, 2021: €20m, Flamengo
- 16 thg 12, 2021: €18m, Marseille
- 30 thg 5, 2022: €22m, Marseille
- 2 thg 11, 2022: €18m, Marseille
- 7 thg 4, 2023: €16m, Flamengo
- 25 thg 7, 2023: €15m, Flamengo
- 17 thg 6, 2024: €14m, Flamengo
- 9 thg 12, 2024: €20m, Flamengo
- 28 thg 3, 2025: €25m, Flamengo
- 18 thg 9, 2025: €22m, Zenit S-Pb
- 16 thg 12, 2025: €18m, Zenit S-Pb
- 12 thg 3, 2026: €20m, Cruzeiro Esporte Clube
- 26 thg 5, 2026: €18m, Cruzeiro Esporte Clube
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Gerson đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Gerson là Cruzeiro Esporte Clube.
Gerson từng mang áo số mấy?
- Gerson đã mang áo số 11 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Cruzeiro.
Gerson chơi vị trí nào?
- Gerson chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Gerson bao nhiêu tuổi?
- Gerson 29 tuổi, sinh ngày 20 tháng 5, 1997.
Giá trị thị trường của Gerson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Gerson là 18,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gerson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gerson là 25,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 3, 2025.
Gerson đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Gerson đã thi đấu 153 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Gerson đã ghi được 19 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Gerson đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Gerson đã thi đấu 14 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil. Gerson đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Gerson mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Gerson là Brazil.
Gerson sinh ra ở đâu?
- Gerson sinh ra tại Belford Roxo, Brazil.
Gerson cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Gerson là 1,84 m.
Gerson thuận chân nào?
- Gerson thuận chân trái.
Hợp đồng của Gerson kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Gerson có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.