CẦU THỦ
Đang thi đấu
Gerzino Nyamsi
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 1, 1997
- Nơi sinh
- Saint-Brieuc, Pháp
- Chiều cao
- 1,95 m
- Quốc tịch
- Cameroon
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 2, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- THE·TEAM
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
163
Bàn thắng
7
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 14 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 22 | 4 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 13 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 20 | 1 | 1 | 4 | 1 |
| 21/22 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 34 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 14 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Champions League | Stade Rennais FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Stade Rennais FC | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Stade Rennais FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 6 | 5 | — | |
| 25/26 | 5 | 38 | — | |
| 2024 | 5 | 10 | — | |
| 24/25 | 5 | 40 | — | |
| 23/24 | 22 | 15 | — | |
| 22/23 | 22 | 21 | — | |
| 21/22 | 22 | 34 | — | |
| 20/21 | 4 | 36 | — | |
| 19/20 | 4 | 20 | 1 | |
| 18/19 | 20 | 18 | — | |
| 2017 | 20 | 5 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
7,5 Tr €
vào 30 tháng 5, 2022
- 16 thg 5, 2018: €200k, LB Châteauroux
- 17 thg 12, 2018: €200k, Stade Rennais
- 3 thg 6, 2019: €800k, Stade Rennais
- 27 thg 9, 2019: €2m, Stade Rennais
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, Stade Rennais
- 3 thg 8, 2020: €2m, Stade Rennais
- 7 thg 1, 2021: €3m, Stade Rennais
- 4 thg 6, 2021: €3,50m, Stade Rennais
- 16 thg 12, 2021: €4m, R. Strasbourg
- 23 thg 3, 2022: €5m, R. Strasbourg
- 30 thg 5, 2022: €7,50m, R. Strasbourg
- 2 thg 11, 2022: €6,50m, R. Strasbourg
- 27 thg 6, 2023: €5m, R. Strasbourg
- 4 thg 6, 2024: €4,50m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 12 thg 12, 2024: €6m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 4 thg 6, 2025: €5m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 18 thg 9, 2025: €4m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
- 26 thg 5, 2026: €3,50m, Футбольный клуб "Локомотив" Москва
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Gerzino Nyamsi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Gerzino Nyamsi là Футбольный клуб "Локомотив" Москва.
Gerzino Nyamsi mang áo số mấy?
- Gerzino Nyamsi mang áo số 6.
Gerzino Nyamsi chơi vị trí nào?
- Gerzino Nyamsi chơi ở vị trí Trung vệ.
Gerzino Nyamsi bao nhiêu tuổi?
- Gerzino Nyamsi 29 tuổi, sinh ngày 22 tháng 1, 1997.
Giá trị thị trường của Gerzino Nyamsi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Gerzino Nyamsi là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gerzino Nyamsi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gerzino Nyamsi là 7,5 Tr €, vào ngày 30 tháng 5, 2022.
Gerzino Nyamsi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Gerzino Nyamsi đã thi đấu 163 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Gerzino Nyamsi đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Gerzino Nyamsi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Gerzino Nyamsi đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Cameroon.
Gerzino Nyamsi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Gerzino Nyamsi là Cameroon.
Gerzino Nyamsi sinh ra ở đâu?
- Gerzino Nyamsi sinh ra tại Saint-Brieuc, Pháp.
Gerzino Nyamsi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Gerzino Nyamsi là 1,95 m.
Gerzino Nyamsi thuận chân nào?
- Gerzino Nyamsi thuận chân phải.
Hợp đồng của Gerzino Nyamsi kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Gerzino Nyamsi có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.