CẦU THỦ
Đang thi đấu
Gheorghe Grozav
Giá trị thị trường
300,0 N €
8 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 9, 1990
- Nơi sinh
- Alba Iulia, Romania
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Romania
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Người đại diện
- Soccerdome
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 17/18
Mùa giải
5
Số trận
81
Bàn thắng
16
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Süper Lig | Kardemir Karabükspor | 14 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Bursaspor | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 21 | 5 | 2 | 2 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 18 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013 | Europa League Qualifying | Petrolul Ploiesti | 5 | 6 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 30 | 24 | |
| 24/25 | 7 | 22 | 21 | |
| 2018 | 37 | 11 | — | |
| 2017 | 37 | 15 | — | |
| 16/17 | 10 | 29 | — | |
| 15/16 | 30 | 29 | — | |
| 13/14 | 30 | 23 | — | |
| 2013 | 7 | 5 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 140,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 28 tháng 8, 2013
- 5 thg 10, 2009: €175k, Alba Iulia
- 6 thg 2, 2010: €350k, Standard Liège
- 28 thg 7, 2010: €450k, Standard Liège
- 28 thg 6, 2011: €350k, Standard Liège
- 1 thg 4, 2012: €750k, U Cluj
- 21 thg 8, 2012: €1,40m, Petrolul Ploiesti
- 12 thg 12, 2012: €2,20m, Petrolul Ploiesti
- 2 thg 5, 2013: €1,80m, Petrolul Ploiesti
- 28 thg 8, 2013: €2,50m, Petrolul Ploiesti
- 6 thg 1, 2014: €2,10m, Terek Grozny
- 31 thg 7, 2014: €1,80m, Terek Grozny
- 21 thg 11, 2014: €1,60m, Terek Grozny
- 1 thg 6, 2015: €1,50m, FC Dinamo
- 6 thg 1, 2016: €1,50m, Terek Grozny
- 27 thg 12, 2016: €2m, Terek Grozny
- 12 thg 2, 2018: €1,40m, Bursaspor
- 29 thg 5, 2018: €1m, Bursaspor
- 1 thg 11, 2018: €700k, FC Dinamo
- 25 thg 4, 2019: €600k, Kisvárda
- 7 thg 8, 2019: €750k, Kisvárda
- 30 thg 10, 2019: €900k, Kisvárda
- 8 thg 4, 2020: €725k, Without Club
- 28 thg 7, 2020: €700k, Without Club
- 23 thg 10, 2020: €500k, Diósgyőr
- 24 thg 1, 2021: €400k, Diósgyőr
- 1 thg 6, 2021: €350k, Diósgyőr
- 11 thg 10, 2021: €500k, MTK Budapest
- 7 thg 1, 2022: €400k, MTK Budapest
- 7 thg 6, 2022: €300k, MTK Budapest
- 30 thg 9, 2022: €400k, Petrolul Ploiesti
- 21 thg 12, 2022: €500k, Petrolul Ploiesti
- 19 thg 12, 2024: €450k, Petrolul Ploiesti
- 10 thg 6, 2025: €400k, Petrolul Ploiesti
- 19 thg 12, 2025: €350k, Petrolul Ploiesti
- 8 thg 6, 2026: €300k, Petrolul Ploiesti
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Gheorghe Grozav đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Gheorghe Grozav là Petrolul Ploiesti.
Gheorghe Grozav mang áo số mấy?
- Gheorghe Grozav mang áo số 7. Câu lạc bộ là Petrolul.
Gheorghe Grozav chơi vị trí nào?
- Gheorghe Grozav chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Gheorghe Grozav bao nhiêu tuổi?
- Gheorghe Grozav 36 tuổi, sinh ngày 29 tháng 9, 1990.
Giá trị thị trường của Gheorghe Grozav là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Gheorghe Grozav là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 8 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gheorghe Grozav là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gheorghe Grozav là 2,5 Tr €, vào ngày 28 tháng 8, 2013.
Gheorghe Grozav đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Gheorghe Grozav đã thi đấu 81 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Gheorghe Grozav đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Gheorghe Grozav đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Gheorghe Grozav đã thi đấu 30 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Romania. Gheorghe Grozav đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Gheorghe Grozav mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Gheorghe Grozav là Romania.
Gheorghe Grozav sinh ra ở đâu?
- Gheorghe Grozav sinh ra tại Alba Iulia, Romania.
Gheorghe Grozav cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Gheorghe Grozav là 1,82 m.
Gheorghe Grozav thuận chân nào?
- Gheorghe Grozav thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.