CẦU THỦ
Đang thi đấu
Giannis Anestis
Giá trị thị trường
250,0 N €
8 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 3, 1991
- Nơi sinh
- Chalkida, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,98 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 10, 2024
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
9
Số trận
94
Trận giữ sạch lưới
40
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Super League 1 | Panetolikos Agrinio | 15 | 21 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Panetolikos Agrinio | 6 | 4 | 4 | 0 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 10 | 5 | 6 | 1 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 10 | 8 | 5 | 0 | 0 |
| 15/16 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 7 | 4 | 4 | 0 | 0 |
| 13/14 | Super League 1 | Panionios Athens | 16 | 21 | 4 | 1 | 0 |
| 12/13 | Super League 1 | Panionios Athens | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Kypello Elladas | Panetolikos Agrinio | 2 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 9 | 6 | 5 | 2 | 0 |
| 15/16 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 6 | 2 | 4 | 0 | 0 |
| 13/14 | Kypello Elladas | Panionios Athens | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Europa League | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 5 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 99 | 30 | 1 | |
| 24/25 | 99 | 15 | 1 | |
| 2022 | 91 | 11 | — | |
| 22/23 | 1 | 18 | — | |
| 2020 | 1 | 1 | — | |
| 2018 | 22 | 4 | — | |
| 2017 | 22 | 23 | — | |
| 16/17 | 22 | 40 | — | |
| 15/16 | 22 | 36 | — | |
| 14/15 | 22 | 9 | — | |
| 13/14 | 22 | 27 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
900,0 N €
vào 18 tháng 12, 2017
- 11 thg 7, 2011: €100k, Panionios
- 28 thg 3, 2014: €400k, Panionios
- 21 thg 12, 2014: €600k, AEK Athens
- 27 thg 9, 2015: €500k, AEK Athens
- 21 thg 8, 2017: €600k, AEK Athens
- 18 thg 12, 2017: €900k, AEK Athens
- 28 thg 6, 2019: €900k, IFK Göteborg
- 8 thg 4, 2020: €725k, IFK Göteborg
- 5 thg 8, 2020: €700k, IFK Göteborg
- 9 thg 6, 2021: €800k, IFK Göteborg
- 17 thg 12, 2021: €700k, IFK Göteborg
- 9 thg 6, 2022: €500k, Panetolikos
- 7 thg 11, 2022: €450k, Panetolikos
- 22 thg 5, 2023: €400k, Panetolikos
- 29 thg 9, 2023: €350k, Karmiotissa
- 17 thg 5, 2024: €300k, AEL Limassol
- 19 thg 12, 2024: €300k, FC Botosani
- 8 thg 6, 2026: €250k, FC Botosani
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Giannis Anestis đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Giannis Anestis là FC Botosani.
Giannis Anestis mang áo số mấy?
- Giannis Anestis mang áo số 99. Câu lạc bộ là FC Botosani.
Giannis Anestis chơi vị trí nào?
- Giannis Anestis chơi ở vị trí Thủ môn.
Giannis Anestis bao nhiêu tuổi?
- Giannis Anestis 35 tuổi, sinh ngày 9 tháng 3, 1991.
Giá trị thị trường của Giannis Anestis là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Giannis Anestis là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 8 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Giannis Anestis là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Giannis Anestis là 900,0 N €, vào ngày 18 tháng 12, 2017.
Giannis Anestis đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Giannis Anestis đã thi đấu 94 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Giannis Anestis đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Giannis Anestis mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Giannis Anestis là Hy Lạp.
Giannis Anestis sinh ra ở đâu?
- Giannis Anestis sinh ra tại Chalkida, Hy Lạp.
Giannis Anestis cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Giannis Anestis là 1,98 m.
Giannis Anestis thuận chân nào?
- Giannis Anestis thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Giannis Anestis kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Giannis Anestis đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.