CẦU THỦ
Đang thi đấu
Giannis Gianniotas
Giá trị thị trường
200,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 4, 1993
- Nơi sinh
- Neochori, Chalkidiki, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
142
Bàn thắng
16
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 17 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | APO Levadiakos Football Club | 20 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | APO Levadiakos Football Club | 9 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Apollon Smyrnis | 12 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 7 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 14/15 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 27 | 4 | 3 | 6 | 0 |
| 12/13 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 26 | 5 | 1 | 8 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Aris Thessalonikis | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | APO Levadiakos Football Club | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | APO Levadiakos Football Club | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Kypello Elladas | Aris Thessalonikis | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Aris Thessalonikis | 2 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | A.G.S Asteras Tripolis | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 70 | 31 | |
| 24/25 | 17 | 22 | |
| 23/24 | 17 | 3 | |
| 22/23 | 17 | 17 | |
| 2022 | 70 | 14 | |
| 2020 | 20 | 3 | |
| 2019 | 20 | 7 | |
| 18/19 | 11 | 22 | |
| 2017 | 7 | 3 | |
| 16/17 | 70 | 14 | |
| 2015 | 70 | 2 | |
| 14/15 | 70 | 38 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,3 Tr €
vào 4 tháng 5, 2017
- 27 thg 7, 2011: €200k, Aris Thessalonikis
- 26 thg 2, 2012: €650k, Aris Thessalonikis
- 21 thg 9, 2012: €850k, Aris Thessalonikis
- 10 thg 2, 2013: €900k, Aris Thessalonikis
- 20 thg 1, 2014: €900k, F. Düsseldorf
- 30 thg 6, 2014: €600k, F. Düsseldorf
- 11 thg 11, 2014: €600k, Asteras Tripoli
- 10 thg 5, 2015: €800k, Asteras Tripoli
- 27 thg 9, 2015: €800k, Olympiacos
- 5 thg 5, 2016: €800k, APOEL Nicosia
- 30 thg 12, 2016: €1m, APOEL Nicosia
- 4 thg 5, 2017: €1,25m, APOEL Nicosia
- 1 thg 1, 2018: €700k, Real Valladolid
- 7 thg 12, 2018: €700k, AEK Athens
- 21 thg 5, 2019: €600k, AEK Athens
- 6 thg 1, 2020: €700k, Apol. Limassol
- 8 thg 4, 2020: €550k, Apol. Limassol
- 6 thg 10, 2020: €500k, Apol. Limassol
- 14 thg 5, 2021: €600k, Apol. Limassol
- 28 thg 10, 2021: €500k, Without Club
- 9 thg 6, 2022: €300k, Apollon Smyrni
- 7 thg 11, 2022: €250k, Levadiakos
- 28 thg 12, 2023: €300k, Levadiakos
- 13 thg 3, 2024: €350k, Levadiakos
- 18 thg 12, 2024: €300k, Levadiakos
- 23 thg 5, 2025: €250k, Levadiakos
- 12 thg 12, 2025: €250k, Aris Thessalonikis
- 4 thg 6, 2026: €200k, Aris Thessalonikis
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Giannis Gianniotas đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Giannis Gianniotas là Aris Thessalonikis.
Giannis Gianniotas mang áo số mấy?
- Giannis Gianniotas mang áo số 70. Câu lạc bộ là Aris Saloniki.
Giannis Gianniotas chơi vị trí nào?
- Giannis Gianniotas chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Giannis Gianniotas bao nhiêu tuổi?
- Giannis Gianniotas 33 tuổi, sinh ngày 29 tháng 4, 1993.
Giá trị thị trường của Giannis Gianniotas là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Giannis Gianniotas là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Giannis Gianniotas là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Giannis Gianniotas là 1,3 Tr €, vào ngày 4 tháng 5, 2017.
Giannis Gianniotas đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Giannis Gianniotas đã thi đấu 142 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Giannis Gianniotas đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Giannis Gianniotas đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Giannis Gianniotas đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp. Giannis Gianniotas đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Giannis Gianniotas mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Giannis Gianniotas là Hy Lạp.
Giannis Gianniotas sinh ra ở đâu?
- Giannis Gianniotas sinh ra tại Neochori, Chalkidiki, Hy Lạp.
Giannis Gianniotas cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Giannis Gianniotas là 1,74 m.
Giannis Gianniotas thuận chân nào?
- Giannis Gianniotas thuận chân phải.
Hợp đồng của Giannis Gianniotas kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Giannis Gianniotas có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.