CẦU THỦ
Đang thi đấu
Giannis Kargas
Giá trị thị trường
250,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 12, 1994
- Nơi sinh
- Kilkis, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- B&Ga
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
133
Bàn thắng
8
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 23 | 0 | 0 | 8 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | PAS Giannina | 25 | 2 | 0 | 5 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | PAS Giannina | 19 | 2 | 0 | 8 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | PAS Giannina | 8 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | Panionios Athens | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | AO Platanias | 20 | 2 | 0 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | PAS Giannina | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | PAS Giannina | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Kypello Elladas | Panionios Athens | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Kypello Elladas | AO Platanias | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Kypello Elladas | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | UECL Quali | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 4 | 28 | — | |
| 22/23 | 2 | 26 | — | |
| 21/22 | 6 | 26 | 17 | |
| 20/21 | 6 | 26 | 5 | |
| 2019 | 19 | 4 | — | |
| 2019 | 19 | 9 | — | |
| 2018 | 16 | 3 | — | |
| 2017 | 5 | 14 | — | |
| 16/17 | 3 | 36 | — | |
| 2015 | 4 | 2 | — | |
| 14/15 | 4 | 5 | — | |
| 2013 | 6 | 3 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 280,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
700,0 N €
vào 9 tháng 6, 2022
- 17 thg 9, 2012: €25k, Kavala
- 21 thg 11, 2012: €50k, Kavala
- 28 thg 3, 2013: €150k, Kavala
- 21 thg 12, 2014: €200k, Panachaiki
- 7 thg 6, 2015: €250k, Panachaiki
- 21 thg 2, 2016: €300k, Platanias
- 21 thg 12, 2016: €350k, Platanias
- 11 thg 5, 2017: €450k, Platanias
- 18 thg 12, 2017: €450k, Panionios
- 1 thg 6, 2018: €400k, Dynamo Brest
- 4 thg 12, 2018: €300k, Dynamo Brest
- 21 thg 5, 2019: €300k, PAS Giannina
- 2 thg 2, 2020: €350k, Levski Sofia
- 9 thg 3, 2020: €600k, Levski Sofia
- 8 thg 4, 2020: €475k, Levski Sofia
- 12 thg 10, 2020: €400k, PAS Giannina
- 30 thg 5, 2021: €500k, PAS Giannina
- 1 thg 11, 2021: €600k, PAS Giannina
- 9 thg 6, 2022: €700k, PAS Giannina
- 7 thg 11, 2022: €700k, PAOK
- 22 thg 5, 2023: €600k, PAOK
- 28 thg 12, 2023: €600k, Anorthosis
- 26 thg 3, 2024: €500k, Anorthosis
- 17 thg 5, 2024: €400k, Anorthosis
- 24 thg 9, 2024: €300k, Anorthosis
- 9 thg 12, 2024: €250k, Anorthosis
- 29 thg 5, 2025: €200k, Anorthosis
- 12 thg 12, 2025: €250k, Volou Neos Podosferikos Syllogos
- 4 thg 6, 2026: €250k, Volou Neos Podosferikos Syllogos
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Giannis Kargas đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Giannis Kargas là Volou Neos Podosferikos Syllogos.
Giannis Kargas mang áo số mấy?
- Giannis Kargas mang áo số 4. Câu lạc bộ là Volos NFC.
Giannis Kargas chơi vị trí nào?
- Giannis Kargas chơi ở vị trí Trung vệ.
Giannis Kargas bao nhiêu tuổi?
- Giannis Kargas 31 tuổi, sinh ngày 9 tháng 12, 1994.
Giá trị thị trường của Giannis Kargas là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Giannis Kargas là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Giannis Kargas là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Giannis Kargas là 700,0 N €, vào ngày 9 tháng 6, 2022.
Giannis Kargas đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Giannis Kargas đã thi đấu 133 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Giannis Kargas đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Giannis Kargas mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Giannis Kargas là Hy Lạp.
Giannis Kargas sinh ra ở đâu?
- Giannis Kargas sinh ra tại Kilkis, Hy Lạp.
Giannis Kargas cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Giannis Kargas là 1,88 m.
Giannis Kargas thuận chân nào?
- Giannis Kargas thuận chân phải.
Hợp đồng của Giannis Kargas kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Giannis Kargas có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.