CẦU THỦ
Đang thi đấu
Giorgi Kutsia
Giá trị thị trường
400,0 N €
18 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 27 tháng 10, 1999
- Nơi sinh
- Tiflis, Georgia
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Georgia
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- GBM Sports Group.bv
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
2
Số trận
39
Bàn thắng
0
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | NK Veres Rivne | 13 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | NK Veres Rivne | 21 | 0 | 0 | 11 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | NK Veres Rivne | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | NK Veres Rivne | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 6 | 19 | |
| 24/25 | 6 | 29 | |
| 2022 | 21 | 2 | |
| 2021 | 21 | 4 | |
| 2020 | 21 | 3 | |
| 2018 | 8 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
500,0 N €
vào 4 tháng 1, 2020
- 5 thg 4, 2017: €75k, Dinamo Tbilisi
- 1 thg 8, 2017: €300k, Dinamo Tbilisi
- 8 thg 12, 2017: €200k, Dinamo Tbilisi
- 9 thg 4, 2018: €250k, Dinamo Tbilisi
- 5 thg 1, 2019: €200k, FC Dila
- 5 thg 9, 2019: €150k, FC Dila
- 4 thg 1, 2020: €500k, Dinamo Tbilisi
- 8 thg 4, 2020: €450k, Dinamo Tbilisi
- 11 thg 12, 2020: €350k, Dinamo Tbilisi
- 1 thg 5, 2021: €250k, Dinamo Tbilisi
- 1 thg 10, 2021: €200k, Dinamo Tbilisi
- 17 thg 5, 2022: €125k, Rabotnicki
- 20 thg 10, 2022: €125k, Dinamo Tbilisi
- 26 thg 4, 2023: €100k, Liepaja
- 11 thg 5, 2023: €125k, Liepaja
- 14 thg 11, 2023: €200k, Liepaja
- 17 thg 5, 2024: €150k, Liepaja
- 17 thg 12, 2024: €300k, NK Veres Rivne
- 10 thg 6, 2025: €400k, NK Veres Rivne
- 18 thg 12, 2025: €400k, NK Veres Rivne
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Giorgi Kutsia đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Giorgi Kutsia là NK Veres Rivne.
Giorgi Kutsia mang áo số mấy?
- Giorgi Kutsia mang áo số 6. Câu lạc bộ là Veres Rivne.
Giorgi Kutsia chơi vị trí nào?
- Giorgi Kutsia chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Giorgi Kutsia bao nhiêu tuổi?
- Giorgi Kutsia 26 tuổi, sinh ngày 27 tháng 10, 1999.
Giá trị thị trường của Giorgi Kutsia là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Giorgi Kutsia là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 18 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Giorgi Kutsia là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Giorgi Kutsia là 500,0 N €, vào ngày 4 tháng 1, 2020.
Giorgi Kutsia đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Giorgi Kutsia đã thi đấu 39 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Giorgi Kutsia đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Giorgi Kutsia mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Giorgi Kutsia là Georgia.
Giorgi Kutsia sinh ra ở đâu?
- Giorgi Kutsia sinh ra tại Tiflis, Georgia.
Giorgi Kutsia cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Giorgi Kutsia là 1,75 m.
Giorgi Kutsia thuận chân nào?
- Giorgi Kutsia thuận chân phải.
Hợp đồng của Giorgi Kutsia kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Giorgi Kutsia có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.