CẦU THỦ
Đang thi đấu
Giovanni Di Lorenzo
Giá trị thị trường
7,5 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 8, 1993
- Nơi sinh
- Castelnuovo di Garfagnana, Italy
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2019
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
Serie A
· Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
342
Bàn thắng
25
Kiến tạo
45
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | SSC Napoli | 26 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 24/25 | Serie A | SSC Napoli | 37 | 3 | 3 | 6 | 0 |
| 23/24 | Serie A | SSC Napoli | 36 | 1 | 6 | 6 | 0 |
| 22/23 | Serie A | SSC Napoli | 37 | 3 | 4 | 2 | 0 |
| 21/22 | Serie A | SSC Napoli | 33 | 1 | 5 | 3 | 0 |
| 20/21 | Serie A | SSC Napoli | 36 | 3 | 7 | 11 | 0 |
| 19/20 | Serie A | SSC Napoli | 33 | 3 | 4 | 5 | 0 |
| 18/19 | Serie A | FC Empoli | 37 | 5 | 3 | 8 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Supercoppa Italiana | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercoppa Italiana | SSC Napoli | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Supercoppa Italiana | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | SSC Napoli | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | SSC Napoli | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | FC Empoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | SSC Napoli | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | SSC Napoli | 8 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | SSC Napoli | 10 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 21/22 | Europa League | SSC Napoli | 8 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Europa League | SSC Napoli | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | SSC Napoli | 8 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 22 | 37 | 35 | |
| 24/25 | 22 | 40 | 38 | |
| 23/24 | 22 | 47 | 46 | |
| 22/23 | 22 | 49 | 46 | |
| 21/22 | 22 | 43 | — | |
| 20/21 | 22 | 48 | — | |
| 19/20 | 22 | 50 | — | |
| 18/19 | 2 | 38 | — | |
| 2017 | 23 | 2 | — | |
| 2016 | 23 | 2 | — | |
| 2014 | 16 | 1 | — | |
| 2013 | 16 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/20 | Chuyển nhượng | 9,8 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 12/13 | Cho mượn | — | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | 60,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 28 tháng 12, 2021
- 27 thg 11, 2010: €50k, Reggina U19
- 25 thg 5, 2011: €100k, Reggina U19
- 27 thg 2, 2013: €200k, Cuneo
- 6 thg 6, 2013: €250k, Cuneo
- 29 thg 1, 2014: €300k, Reggina
- 15 thg 7, 2014: €250k, Reggina
- 25 thg 6, 2015: €150k, Reggina
- 22 thg 6, 2016: €300k, Matera
- 16 thg 12, 2016: €350k, Matera
- 21 thg 12, 2017: €400k, FC Empoli
- 18 thg 6, 2018: €1,50m, FC Empoli
- 20 thg 12, 2018: €4m, FC Empoli
- 6 thg 6, 2019: €9m, FC Empoli
- 8 thg 10, 2019: €15m, SSC Napoli
- 3 thg 3, 2020: €20m, SSC Napoli
- 8 thg 4, 2020: €16m, SSC Napoli
- 25 thg 8, 2020: €22m, SSC Napoli
- 25 thg 5, 2021: €24m, SSC Napoli
- 28 thg 12, 2021: €25m, SSC Napoli
- 20 thg 12, 2023: €22m, SSC Napoli
- 12 thg 3, 2024: €18m, SSC Napoli
- 5 thg 6, 2024: €15m, SSC Napoli
- 17 thg 6, 2025: €12m, SSC Napoli
- 23 thg 12, 2025: €10m, SSC Napoli
- 29 thg 5, 2026: €7,50m, SSC Napoli
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Giovanni Di Lorenzo đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Giovanni Di Lorenzo là SSC Napoli.
Giovanni Di Lorenzo mang áo số mấy?
- Giovanni Di Lorenzo mang áo số 22. Câu lạc bộ là Napoli.
Giovanni Di Lorenzo chơi vị trí nào?
- Giovanni Di Lorenzo chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Giovanni Di Lorenzo bao nhiêu tuổi?
- Giovanni Di Lorenzo 33 tuổi, sinh ngày 4 tháng 8, 1993.
Giá trị thị trường của Giovanni Di Lorenzo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Giovanni Di Lorenzo là 7,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Giovanni Di Lorenzo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Giovanni Di Lorenzo là 25,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 12, 2021.
Giovanni Di Lorenzo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Giovanni Di Lorenzo đã thi đấu 342 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Giovanni Di Lorenzo đã ghi được 25 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Giovanni Di Lorenzo đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Giovanni Di Lorenzo đã thi đấu 53 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Italy. Giovanni Di Lorenzo đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Giovanni Di Lorenzo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Giovanni Di Lorenzo là Italy.
Giovanni Di Lorenzo sinh ra ở đâu?
- Giovanni Di Lorenzo sinh ra tại Castelnuovo di Garfagnana, Italy.
Giovanni Di Lorenzo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Giovanni Di Lorenzo là 1,83 m.
Giovanni Di Lorenzo thuận chân nào?
- Giovanni Di Lorenzo thuận chân phải.
Hợp đồng của Giovanni Di Lorenzo kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Giovanni Di Lorenzo có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.