CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Gonçalo Franco
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
6 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 11, 2000
- Nơi sinh
- Porto, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- Soccer ProMaster
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
3
Số trận
84
Bàn thắng
4
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Liga Portugal | Moreirense FC | 33 | 2 | 4 | 7 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | Moreirense FC | 23 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | Moreirense FC | 26 | 1 | 1 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | Moreirense FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | Moreirense FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 17 | 1 | |
| 25/26 | 17 | 5 | |
| 2024 | 17 | 2 | |
| 23/24 | 88 | 34 | |
| 2022 | 88 | 4 | |
| 21/22 | 88 | 29 | |
| 20/21 | 88 | 29 | |
| 2019 | 88 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 2,1 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
- 31 thg 12, 2019: €100k, Leixões
- 22 thg 10, 2020: €200k, Moreirense FC
- 28 thg 1, 2021: €300k, Moreirense FC
- 22 thg 5, 2021: €600k, Moreirense FC
- 31 thg 5, 2022: €500k, Moreirense FC
- 28 thg 12, 2022: €800k, Moreirense FC
- 28 thg 6, 2023: €1m, Moreirense FC
- 29 thg 9, 2023: €1,50m, Moreirense FC
- 27 thg 12, 2023: €2m, Moreirense FC
- 6 thg 6, 2024: €3m, Moreirense FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Gonçalo Franco từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Gonçalo Franco trước đây là Moreirense FC.
Gonçalo Franco từng mang áo số mấy?
- Gonçalo Franco đã mang áo số 17 trong mùa giải 2025. Câu lạc bộ khi đó là Swansea City.
Gonçalo Franco chơi vị trí nào?
- Gonçalo Franco chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Gonçalo Franco bao nhiêu tuổi?
- Gonçalo Franco 25 tuổi, sinh ngày 17 tháng 11, 2000.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Gonçalo Franco là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Gonçalo Franco là 3,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 6, 2024.
Gonçalo Franco đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Gonçalo Franco đã thi đấu 84 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Gonçalo Franco đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Gonçalo Franco mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Gonçalo Franco là Bồ Đào Nha.
Gonçalo Franco sinh ra ở đâu?
- Gonçalo Franco sinh ra tại Porto, Bồ Đào Nha.
Gonçalo Franco cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Gonçalo Franco là 1,76 m.
Gonçalo Franco thuận chân nào?
- Gonçalo Franco thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.