CẦU THỦ
Đang thi đấu
Gonçalo Guedes
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 11, 1996
- Nơi sinh
- Benavente, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 4 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Gestifute
Trận tiếp theo
LaLiga
· Reale Arena, San Sebastian
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
379
Bàn thắng
65
Kiến tạo
62
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Real Sociedad | 32 | 8 | 4 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 29 | 2 | 4 | 1 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Villarreal CF | 17 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | SL Benfica | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 13 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | SL Benfica | 12 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Valencia CF | 35 | 11 | 6 | 3 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Valencia CF | 31 | 5 | 6 | 3 | 1 |
| 19/20 | LaLiga | Valencia CF | 21 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Valencia CF | 25 | 5 | 3 | 2 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Valencia CF | 33 | 5 | 11 | 2 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | SL Benfica | 16 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | SL Benfica | 18 | 3 | 6 | 0 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | SL Benfica | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Real Sociedad | 7 | 1 | 4 | 2 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | Wolverhampton Wanderers | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Allianz Cup | SL Benfica | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Valencia CF | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Valencia CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Valencia CF | 5 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2017 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | SL Benfica | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | SL Benfica | 4 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 2015 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Villarreal CF | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Valencia CF | 8 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Valencia CF | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | SL Benfica | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | SL Benfica | 7 | 1 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 40 | |
| 2024 | 9 | 20 | |
| 24/25 | 29 | 35 | |
| 2024 | 29 | 1 | |
| 2023 | 15 | 16 | |
| 23/24 | 17 | 16 | |
| 22/23 | 17 | 18 | |
| 21/22 | 7 | 44 | |
| 20/21 | 7 | 39 | |
| 19/20 | 7 | 29 | |
| 18/19 | 7 | 36 | |
| 17/18 | 7 | 39 | |
| 2017 | 15 | 15 | |
| 2017 | 15 | 3 | |
| 16/17 | 20 | 27 | |
| 15/16 | 20 | 41 | |
| 14/15 | 78 | 10 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 19 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 32,6 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 40,0 Tr € | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 1 tháng 1, 2018
- 17 thg 2, 2015: €1,50m, Benfica
- 1 thg 7, 2015: €2m, Benfica
- 7 thg 10, 2015: €3,75m, Benfica
- 24 thg 2, 2016: €7m, Benfica
- 29 thg 7, 2016: €6,50m, Benfica
- 31 thg 10, 2016: €9m, Benfica
- 22 thg 2, 2017: €17m, PSG
- 1 thg 1, 2018: €40m, Valencia
- 21 thg 12, 2018: €30m, Valencia
- 11 thg 6, 2019: €40m, Valencia
- 20 thg 12, 2019: €28m, Valencia
- 8 thg 4, 2020: €22,50m, Valencia
- 8 thg 10, 2020: €17,50m, Valencia
- 5 thg 1, 2021: €15m, Valencia
- 1 thg 6, 2021: €25m, Valencia
- 30 thg 12, 2021: €30m, Valencia
- 21 thg 3, 2022: €40m, Valencia
- 15 thg 9, 2022: €35m, Wolves
- 3 thg 11, 2022: €32m, Wolves
- 2 thg 3, 2023: €28m, Benfica
- 16 thg 6, 2023: €23m, Benfica
- 27 thg 12, 2023: €18m, Benfica
- 7 thg 6, 2024: €15m, Villarreal
- 16 thg 12, 2024: €15m, Wolves
- 18 thg 3, 2025: €13m, Wolves
- 30 thg 5, 2025: €11m, Wolves
- 2 thg 10, 2025: €8m, Real Sociedad
- 12 thg 12, 2025: €6m, Real Sociedad
- 5 thg 6, 2026: €6m, Real Sociedad
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Gonçalo Guedes đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Gonçalo Guedes là Real Sociedad.
Gonçalo Guedes mang áo số mấy?
- Gonçalo Guedes mang áo số 11. Câu lạc bộ là Real Sociedad.
Gonçalo Guedes chơi vị trí nào?
- Gonçalo Guedes chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Gonçalo Guedes bao nhiêu tuổi?
- Gonçalo Guedes 29 tuổi, sinh ngày 29 tháng 11, 1996.
Giá trị thị trường của Gonçalo Guedes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Gonçalo Guedes là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gonçalo Guedes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gonçalo Guedes là 40,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 1, 2018.
Gonçalo Guedes đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Gonçalo Guedes đã thi đấu 379 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Gonçalo Guedes đã ghi được 65 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Gonçalo Guedes đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Gonçalo Guedes đã thi đấu 34 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. Gonçalo Guedes đã ghi được 8 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Gonçalo Guedes mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Gonçalo Guedes là Bồ Đào Nha.
Gonçalo Guedes sinh ra ở đâu?
- Gonçalo Guedes sinh ra tại Benavente, Bồ Đào Nha.
Gonçalo Guedes cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Gonçalo Guedes là 1,79 m.
Gonçalo Guedes thuận chân nào?
- Gonçalo Guedes thuận chân phải.
Hợp đồng của Gonçalo Guedes kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Gonçalo Guedes có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.