CẦU THỦ
Đang thi đấu
Grady Diangana
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 19 tháng 4, 1998
- Nơi sinh
- Lubumbashi, Congo - Kinshasa
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Congo - Kinshasa
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Unique Sports Group
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadio Martínez Valero, Elche
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
60
Bàn thắng
2
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Elche CF | 20 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier League | West Bromwich Albion | 20 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | West Ham United | 17 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Elche CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | West Ham United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 28 | |
| 2025 | 11 | 1 | |
| 2023 | 11 | 2 | |
| 2022 | 11 | 1 | |
| 20/21 | 11 | 29 | |
| 2018 | 45 | 2 | |
| 18/19 | 45 | 25 | |
| 2016 | 55 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 13,5 Tr € | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 13 tháng 10, 2020
- 19 thg 12, 2018: €1,50m, West Ham
- 5 thg 3, 2019: €3,50m, West Ham
- 13 thg 6, 2019: €5m, West Ham
- 27 thg 2, 2020: €5m, West Brom
- 8 thg 4, 2020: €4,50m, West Brom
- 13 thg 10, 2020: €12m, West Brom
- 8 thg 6, 2021: €10m, West Brom
- 24 thg 11, 2021: €8m, West Brom
- 13 thg 5, 2022: €6m, West Brom
- 1 thg 6, 2023: €4,50m, West Brom
- 7 thg 3, 2024: €4m, West Brom
- 30 thg 12, 2024: €3,80m, West Brom
- 27 thg 5, 2025: €3,50m, West Brom
- 12 thg 12, 2025: €3,50m, Elche CF
- 16 thg 3, 2026: €2,50m, Elche CF
- 5 thg 6, 2026: €2m, Elche CF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Grady Diangana đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Grady Diangana là Elche CF.
Grady Diangana mang áo số mấy?
- Grady Diangana mang áo số 19. Câu lạc bộ là Elche CF.
Grady Diangana chơi vị trí nào?
- Grady Diangana chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Grady Diangana bao nhiêu tuổi?
- Grady Diangana 28 tuổi, sinh ngày 19 tháng 4, 1998.
Giá trị thị trường của Grady Diangana là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Grady Diangana là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Grady Diangana là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Grady Diangana là 12,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 10, 2020.
Grady Diangana đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Grady Diangana đã thi đấu 60 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Grady Diangana đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Grady Diangana đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Grady Diangana đã thi đấu 8 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Congo - Kinshasa.
Grady Diangana mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Grady Diangana là Congo - Kinshasa.
Grady Diangana sinh ra ở đâu?
- Grady Diangana sinh ra tại Lubumbashi, Congo - Kinshasa.
Grady Diangana cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Grady Diangana là 1,80 m.
Grady Diangana thuận chân nào?
- Grady Diangana thuận chân trái.
Hợp đồng của Grady Diangana kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Grady Diangana có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.