CẦU THỦ
Đang thi đấu
Graeme Shinnie
Giá trị thị trường
100,0 N €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 4 tháng 8, 1991
- Nơi sinh
- Aberdeen, Scotland
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Scotland
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 5, 2028
- Người đại diện
- Unique Sports Group
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
410
Bàn thắng
22
Kiến tạo
53
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premiership | Aberdeen FC | 28 | 0 | 2 | 6 | 0 |
| 24/25 | Premiership | Aberdeen FC | 31 | 1 | 3 | 7 | 0 |
| 23/24 | Premiership | Aberdeen FC | 33 | 0 | 2 | 10 | 0 |
| 22/23 | Premiership | Aberdeen FC | 11 | 0 | 0 | 3 | 1 |
| 18/19 | Premiership | Aberdeen FC | 33 | 3 | 3 | 6 | 0 |
| 17/18 | Premiership | Aberdeen FC | 30 | 2 | 7 | 12 | 0 |
| 16/17 | Premiership | Aberdeen FC | 36 | 2 | 7 | 11 | 0 |
| 15/16 | Premiership | Aberdeen FC | 37 | 1 | 5 | 6 | 0 |
| 14/15 | Premiership | Inverness Caledonian Thistle FC | 37 | 2 | 9 | 4 | 0 |
| 13/14 | Premiership | Inverness Caledonian Thistle FC | 36 | 3 | 6 | 7 | 0 |
| 12/13 | Premiership | Inverness Caledonian Thistle FC | 37 | 1 | 6 | 8 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | SFA Cup | Aberdeen FC | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | SFA Cup | Aberdeen FC | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | SFA Cup | Aberdeen FC | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | SFA Cup | Aberdeen FC | 5 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | SFA Cup | Aberdeen FC | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | SFA Cup | Aberdeen FC | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | SFA Cup | Aberdeen FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | SFA Cup | Inverness Caledonian Thistle FC | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | SFA Cup | Inverness Caledonian Thistle FC | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | SFA Cup | Inverness Caledonian Thistle FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | Aberdeen FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Europa League Qualifying | Aberdeen FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Aberdeen FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Aberdeen FC | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Aberdeen FC | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Aberdeen FC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 4 | 42 | 24 | |
| 24/25 | 4 | 37 | 29 | |
| 2023 | 6 | 12 | 8 | |
| 23/24 | 4 | 44 | 42 | |
| 2022 | 4 | 1 | — | |
| 2020 | 4 | 3 | — | |
| 18/19 | 3 | 40 | 37 | |
| 17/18 | 3 | 38 | 36 | |
| 16/17 | 3 | 47 | 5 | |
| 15/16 | 3 | 44 | 1 | |
| 14/15 | 3 | 43 | 9 | |
| 13/14 | 3 | 41 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | — | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 35,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,8 Tr €
vào 10 tháng 3, 2021
- 15 thg 8, 2010: €50k, Inverness CT
- 3 thg 2, 2011: €200k, Inverness CT
- 4 thg 7, 2011: €300k, Inverness CT
- 20 thg 7, 2012: €400k, Inverness CT
- 14 thg 2, 2013: €450k, Inverness CT
- 13 thg 2, 2014: €500k, Inverness CT
- 8 thg 10, 2014: €550k, Inverness CT
- 30 thg 11, 2015: €600k, Aberdeen FC
- 14 thg 2, 2017: €750k, Aberdeen FC
- 4 thg 3, 2018: €850k, Aberdeen FC
- 17 thg 10, 2019: €1,50m, Derby
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, Derby
- 15 thg 10, 2020: €1,50m, Derby
- 10 thg 3, 2021: €1,80m, Derby
- 30 thg 6, 2022: €800k, Wigan
- 27 thg 10, 2022: €700k, Wigan
- 9 thg 6, 2023: €400k, Wigan
- 22 thg 9, 2023: €500k, Aberdeen FC
- 5 thg 12, 2023: €400k, Aberdeen FC
- 30 thg 5, 2024: €350k, Aberdeen FC
- 3 thg 12, 2024: €300k, Aberdeen FC
- 17 thg 6, 2025: €250k, Aberdeen FC
- 10 thg 12, 2025: €200k, Aberdeen FC
- 20 thg 5, 2026: €100k, Aberdeen FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Graeme Shinnie đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Graeme Shinnie là Aberdeen FC.
Graeme Shinnie mang áo số mấy?
- Graeme Shinnie mang áo số 4. Câu lạc bộ là Aberdeen FC.
Graeme Shinnie chơi vị trí nào?
- Graeme Shinnie chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Graeme Shinnie bao nhiêu tuổi?
- Graeme Shinnie 35 tuổi, sinh ngày 4 tháng 8, 1991.
Giá trị thị trường của Graeme Shinnie là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Graeme Shinnie là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Graeme Shinnie là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Graeme Shinnie là 1,8 Tr €, vào ngày 10 tháng 3, 2021.
Graeme Shinnie đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Graeme Shinnie đã thi đấu 410 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Graeme Shinnie đã ghi được 22 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Graeme Shinnie đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Graeme Shinnie đã thi đấu 6 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Scotland.
Graeme Shinnie mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Graeme Shinnie là Scotland.
Graeme Shinnie sinh ra ở đâu?
- Graeme Shinnie sinh ra tại Aberdeen, Scotland.
Graeme Shinnie cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Graeme Shinnie là 1,73 m.
Graeme Shinnie thuận chân nào?
- Graeme Shinnie thuận chân trái.
Hợp đồng của Graeme Shinnie kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Graeme Shinnie có hiệu lực đến 31 tháng 5, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.