CẦU THỦ
Đang thi đấu
Greg Taylor
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 5 tháng 11, 1997
- Nơi sinh
- Greenock, Scotland
- Chiều cao
- 1,71 m
- Quốc tịch
- Scotland
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Gersh
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
311
Bàn thắng
9
Kiến tạo
40
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 12 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premiership | Celtic FC | 24 | 0 | 7 | 5 | 0 |
| 23/24 | Premiership | Celtic FC | 30 | 3 | 5 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premiership | Celtic FC | 28 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premiership | Celtic FC | 19 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premiership | Celtic FC | 21 | 0 | 6 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premiership | Celtic FC | 12 | 0 | 5 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premiership | Kilmarnock FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premiership | Kilmarnock FC | 31 | 1 | 4 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premiership | Kilmarnock FC | 33 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 16/17 | Premiership | Kilmarnock FC | 34 | 0 | 4 | 8 | 1 |
| 15/16 | Premiership | Kilmarnock FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | SFA Cup | Celtic FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | SFA Cup | Celtic FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | SFA Cup | Celtic FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | SFA Cup | Celtic FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | SFA Cup | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | SFA Cup | Celtic FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | SFA Cup | Kilmarnock FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | SFA Cup | Kilmarnock FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | SFA Cup | Kilmarnock FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Celtic FC | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Celtic FC | 6 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Celtic FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Celtic FC | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | Celtic FC | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Kilmarnock FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 32 | 48 | |
| 24/25 | 3 | 44 | |
| 23/24 | 3 | 40 | |
| 22/23 | 3 | 39 | |
| 21/22 | 3 | 32 | |
| 20/21 | 3 | 43 | |
| 2019 | 3 | 4 | |
| 19/20 | 3 | 29 | |
| 18/19 | 3 | 33 | |
| 17/18 | 12 | 37 | |
| 2016 | 32 | 3 | |
| 16/17 | 24 | 36 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
7,5 Tr €
vào 30 tháng 5, 2024
- 14 thg 2, 2017: €250k, Kilmarnock FC
- 4 thg 3, 2018: €350k, Kilmarnock FC
- 8 thg 8, 2018: €500k, Kilmarnock FC
- 3 thg 1, 2019: €600k, Kilmarnock FC
- 20 thg 8, 2019: €1,25m, Kilmarnock FC
- 5 thg 2, 2020: €1m, Celtic
- 8 thg 4, 2020: €800k, Celtic
- 18 thg 1, 2021: €1,50m, Celtic
- 28 thg 5, 2021: €2m, Celtic
- 31 thg 12, 2021: €1,75m, Celtic
- 27 thg 6, 2022: €2,50m, Celtic
- 13 thg 12, 2022: €4m, Celtic
- 22 thg 3, 2023: €6m, Celtic
- 26 thg 6, 2023: €6,50m, Celtic
- 5 thg 12, 2023: €7m, Celtic
- 30 thg 5, 2024: €7,50m, Celtic
- 3 thg 12, 2024: €7m, Celtic
- 12 thg 3, 2025: €6,50m, Celtic
- 17 thg 6, 2025: €6m, Celtic
- 12 thg 12, 2025: €5m, Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton
- 4 thg 6, 2026: €4m, Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Greg Taylor đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Greg Taylor là Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton.
Greg Taylor mang áo số mấy?
- Greg Taylor mang áo số 32. Câu lạc bộ là PAOK.
Greg Taylor chơi vị trí nào?
- Greg Taylor chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Greg Taylor bao nhiêu tuổi?
- Greg Taylor 28 tuổi, sinh ngày 5 tháng 11, 1997.
Giá trị thị trường của Greg Taylor là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Greg Taylor là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Greg Taylor là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Greg Taylor là 7,5 Tr €, vào ngày 30 tháng 5, 2024.
Greg Taylor đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Greg Taylor đã thi đấu 311 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Greg Taylor đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Greg Taylor đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Greg Taylor đã thi đấu 14 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Scotland.
Greg Taylor mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Greg Taylor là Scotland.
Greg Taylor sinh ra ở đâu?
- Greg Taylor sinh ra tại Greenock, Scotland.
Greg Taylor cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Greg Taylor là 1,71 m.
Greg Taylor thuận chân nào?
- Greg Taylor thuận chân trái.
Hợp đồng của Greg Taylor kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Greg Taylor có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.