CẦU THỦ
Đang thi đấu
Guido Carrillo
Giá trị thị trường
300,0 N €
22 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 25 tháng 5, 1991
- Nơi sinh
- Magdalena, Argentina
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Argentina
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 1, 2023
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- KMB
Trận tiếp theo
Copa Argentina
· Norberto Tomaghello, Buenos Aires
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
10
Số trận
210
Bàn thắng
33
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | LaLiga | Elche CF | 29 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Elche CF | 21 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | CD Leganés | 24 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | CD Leganés | 32 | 6 | 1 | 5 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | AS Monaco | 15 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Southampton FC | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | AS Monaco | 19 | 7 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | AS Monaco | 31 | 4 | 2 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Copa del Rey | Elche CF | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Elche CF | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | CD Leganés | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | CD Leganés | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Southampton FC | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2017 | Trophée des Champions | AS Monaco | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Champions League | AS Monaco | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | AS Monaco | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | AS Monaco | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | AS Monaco | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | AS Monaco | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9 | 13 | 7 | |
| 2025 | 9 | 8 | 1 | |
| 21/22 | 7 | 39 | — | |
| 20/21 | 21 | 23 | — | |
| 19/20 | 18 | 29 | — | |
| 18/19 | 9 | 30 | — | |
| 2018 | 9 | 12 | — | |
| 17/18 | 11 | 24 | — | |
| 16/17 | 11 | 35 | — | |
| 15/16 | 11 | 43 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 22,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 9,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
18,0 Tr €
vào 23 tháng 3, 2018
- 5 thg 11, 2012: €1,20m, Club Estudiantes de La Plata
- 26 thg 12, 2012: €1,50m, Club Estudiantes de La Plata
- 10 thg 2, 2014: €2m, Club Estudiantes de La Plata
- 11 thg 1, 2015: €3,20m, Club Estudiantes de La Plata
- 6 thg 9, 2015: €8m, Monaco
- 4 thg 2, 2016: €6,50m, Monaco
- 13 thg 7, 2016: €5,50m, Monaco
- 16 thg 1, 2017: €6,50m, Monaco
- 1 thg 6, 2017: €6m, Monaco
- 23 thg 3, 2018: €18m, Southampton
- 28 thg 5, 2018: €15m, Southampton
- 21 thg 12, 2018: €15m, CD Leganés
- 28 thg 2, 2019: €10m, CD Leganés
- 11 thg 6, 2019: €7,50m, CD Leganés
- 20 thg 12, 2019: €6m, CD Leganés
- 8 thg 4, 2020: €4,80m, CD Leganés
- 8 thg 10, 2020: €3m, Elche CF
- 5 thg 1, 2021: €2,50m, Elche CF
- 10 thg 6, 2021: €2m, Elche CF
- 13 thg 10, 2021: €1,50m, Elche CF
- 13 thg 1, 2023: €1m, Club Estudiantes de La Plata
- 4 thg 7, 2023: €750k, Club Estudiantes de La Plata
- 4 thg 10, 2023: €500k, Club Estudiantes de La Plata
- 19 thg 12, 2023: €450k, Club Estudiantes de La Plata
- 12 thg 6, 2024: €400k, Club Estudiantes de La Plata
- 13 thg 12, 2024: €375k, Club Estudiantes de La Plata
- 2 thg 6, 2025: €350k, Club Estudiantes de La Plata
- 22 thg 5, 2026: €300k, Club Estudiantes de La Plata
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Guido Carrillo đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Guido Carrillo là Club Estudiantes de La Plata.
Guido Carrillo từng mang áo số mấy?
- Guido Carrillo đã mang áo số 9 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Estudiantes LP.
Guido Carrillo chơi vị trí nào?
- Guido Carrillo chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Guido Carrillo bao nhiêu tuổi?
- Guido Carrillo 35 tuổi, sinh ngày 25 tháng 5, 1991.
Giá trị thị trường của Guido Carrillo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Guido Carrillo là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 22 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Guido Carrillo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Guido Carrillo là 18,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 3, 2018.
Guido Carrillo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Guido Carrillo đã thi đấu 210 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Guido Carrillo đã ghi được 33 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Guido Carrillo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Guido Carrillo là Argentina.
Guido Carrillo sinh ra ở đâu?
- Guido Carrillo sinh ra tại Magdalena, Argentina.
Guido Carrillo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Guido Carrillo là 1,87 m.
Guido Carrillo thuận chân nào?
- Guido Carrillo thuận chân phải.
Hợp đồng của Guido Carrillo kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Guido Carrillo có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.