CẦU THỦ
Đang thi đấu
Hakan Çalhanoğlu
Giá trị thị trường
16,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 2, 1994
- Nơi sinh
- Mannheim, Đức
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Unique Sports Group
Trận tiếp theo
Serie A
· San Siro, Milano
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
22
Số trận
535
Bàn thắng
121
Kiến tạo
119
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Inter Milan | 22 | 9 | 4 | 7 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Inter Milan | 29 | 5 | 6 | 5 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Inter Milan | 32 | 13 | 3 | 5 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Inter Milan | 33 | 3 | 6 | 3 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Inter Milan | 34 | 7 | 13 | 11 | 0 |
| 20/21 | Serie A | AC Milan | 33 | 4 | 10 | 4 | 0 |
| 19/20 | Serie A | AC Milan | 35 | 9 | 9 | 6 | 0 |
| 18/19 | Serie A | AC Milan | 36 | 3 | 6 | 3 | 0 |
| 17/18 | Serie A | AC Milan | 31 | 6 | 9 | 7 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 15 | 6 | 5 | 1 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 31 | 3 | 6 | 1 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 33 | 8 | 7 | 3 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Hamburger SV | 32 | 11 | 4 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Inter Milan | 4 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 2 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2023 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Inter Milan | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Inter Milan | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | AC Milan | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | AC Milan | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | AC Milan | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Hamburger SV | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Inter Milan | 6 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Inter Milan | 12 | 4 | 2 | 3 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Inter Milan | 6 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Inter Milan | 12 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Inter Milan | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | AC Milan | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | AC Milan | 3 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | AC Milan | 5 | 1 | 4 | 2 | 0 |
| 17/18 | Europa League | AC Milan | 8 | 2 | 4 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | AC Milan | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 2 | 5 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 8 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 1 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 20 | 37 | — | |
| 24/25 | 20 | 48 | — | |
| 23/24 | 20 | 45 | — | |
| 22/23 | 20 | 51 | — | |
| 21/22 | 20 | 49 | — | |
| 20/21 | 10 | 44 | — | |
| 19/20 | 10 | 38 | — | |
| 18/19 | 10 | 46 | — | |
| 17/18 | 10 | 48 | — | |
| 16/17 | 10 | 23 | — | |
| 15/16 | 10 | 47 | 5 | |
| 14/15 | 10 | 47 | — | |
| 13/14 | 9 | 37 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10 | 3 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 23,3 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 15,3 Tr € | |
| 12/13 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 12/13 | Cho mượn | — | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 01/02 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
16,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
45,0 Tr €
vào 5 tháng 6, 2024
- 6 thg 2, 2012: €150k, Karlsruher SC
- 5 thg 3, 2012: €300k, Karlsruher SC
- 24 thg 6, 2012: €1m, Karlsruher SC
- 26 thg 8, 2012: €2m, Karlsruher SC
- 23 thg 10, 2012: €2,50m, Karlsruher SC
- 28 thg 6, 2013: €3m, Karlsruher SC
- 5 thg 11, 2013: €4m, Hamburg
- 12 thg 2, 2014: €7m, Hamburg
- 10 thg 7, 2014: €12m, Leverkusen
- 21 thg 8, 2014: €15m, Leverkusen
- 4 thg 2, 2015: €18m, Leverkusen
- 7 thg 2, 2017: €20m, Leverkusen
- 29 thg 12, 2017: €17,50m, AC Milan
- 24 thg 3, 2018: €22m, AC Milan
- 7 thg 6, 2018: €27m, AC Milan
- 20 thg 12, 2018: €22m, AC Milan
- 6 thg 6, 2019: €20m, AC Milan
- 8 thg 10, 2019: €18m, AC Milan
- 8 thg 4, 2020: €14,50m, AC Milan
- 25 thg 8, 2020: €23m, AC Milan
- 29 thg 10, 2020: €30m, AC Milan
- 29 thg 12, 2020: €35m, AC Milan
- 14 thg 10, 2021: €30m, Inter Milan
- 28 thg 12, 2021: €35m, Inter Milan
- 15 thg 6, 2023: €40m, Inter Milan
- 5 thg 6, 2024: €45m, Inter Milan
- 18 thg 12, 2024: €40m, Inter Milan
- 25 thg 3, 2025: €35m, Inter Milan
- 17 thg 6, 2025: €30m, Inter Milan
- 7 thg 10, 2025: €25m, Inter Milan
- 23 thg 12, 2025: €22m, Inter Milan
- 24 thg 3, 2026: €18m, Inter Milan
- 29 thg 5, 2026: €16m, Inter Milan
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Hakan Çalhanoğlu đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Hakan Çalhanoğlu là Inter Milan.
Hakan Çalhanoğlu mang áo số mấy?
- Hakan Çalhanoğlu mang áo số 20. Câu lạc bộ là Inter.
Hakan Çalhanoğlu chơi vị trí nào?
- Hakan Çalhanoğlu chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Hakan Çalhanoğlu bao nhiêu tuổi?
- Hakan Çalhanoğlu 32 tuổi, sinh ngày 8 tháng 2, 1994.
Giá trị thị trường của Hakan Çalhanoğlu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Hakan Çalhanoğlu là 16,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hakan Çalhanoğlu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hakan Çalhanoğlu là 45,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 6, 2024.
Hakan Çalhanoğlu đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Hakan Çalhanoğlu đã thi đấu 535 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Hakan Çalhanoğlu đã ghi được 121 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Hakan Çalhanoğlu đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Hakan Çalhanoğlu đã thi đấu 108 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ. Hakan Çalhanoğlu đã ghi được 22 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Hakan Çalhanoğlu mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Hakan Çalhanoğlu là Thổ Nhĩ Kỳ.
Hakan Çalhanoğlu sinh ra ở đâu?
- Hakan Çalhanoğlu sinh ra tại Mannheim, Đức.
Hakan Çalhanoğlu cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Hakan Çalhanoğlu là 1,78 m.
Hakan Çalhanoğlu thuận chân nào?
- Hakan Çalhanoğlu thuận chân phải.
Hợp đồng của Hakan Çalhanoğlu kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Hakan Çalhanoğlu có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.