CẦU THỦ
Đang thi đấu
Hannes Van Der Bruggen
Giá trị thị trường
400,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 4, 1993
- Nơi sinh
- Burst, Bỉ
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 19 tháng 1, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Quadrans
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· Jan Breydel Stadium, Brugge
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
17
Số trận
337
Bàn thắng
8
Kiến tạo
27
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | Cercle Brugge | 28 | 0 | 1 | 6 | 0 |
| 24/25 | JPL | Cercle Brugge | 27 | 1 | 1 | 7 | 0 |
| 23/24 | JPL | Cercle Brugge | 23 | 0 | 1 | 10 | 0 |
| 22/23 | JPL | Cercle Brugge | 21 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 21/22 | JPL | Cercle Brugge | 29 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 20/21 | JPL | KV Kortrijk | 17 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | JPL | Cercle Brugge | 10 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 19/20 | JPL | KV Kortrijk | 25 | 3 | 2 | 5 | 0 |
| 18/19 | JPL | KV Kortrijk | 26 | 0 | 2 | 10 | 0 |
| 17/18 | JPL | KV Kortrijk | 29 | 0 | 4 | 7 | 0 |
| 16/17 | JPL | KV Kortrijk | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | JPL | KAA Gent | 7 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | JPL | KAA Gent | 9 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | JPL | KAA Gent | 16 | 1 | 5 | 2 | 0 |
| 13/14 | JPL | KAA Gent | 23 | 0 | 1 | 7 | 0 |
| 12/13 | JPL | KAA Gent | 24 | 1 | 3 | 8 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Jupiler Pro League Relegation Play Offs | Cercle Brugge | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Europa League Qualifying | Cercle Brugge | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Cercle Brugge | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | KAA Gent | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | KAA Gent | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 28 | 33 | 32 | |
| 24/25 | 28 | 39 | — | |
| 23/24 | 28 | 24 | 2 | |
| 22/23 | 28 | 29 | 11 | |
| 2021 | 28 | 10 | — | |
| 21/22 | 28 | 31 | 22 | |
| 20/21 | 14 | 19 | 4 | |
| 19/20 | 14 | 27 | 24 | |
| 18/19 | 14 | 26 | 24 | |
| 2017 | 14 | 9 | 1 | |
| 17/18 | 14 | 29 | 29 | |
| 2016 | 17 | 22 | — | |
| 2015 | 17 | 18 | — | |
| 14/15 | 17 | 24 | — | |
| 13/14 | 17 | 27 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/21 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 24 tháng 6, 2015
- 28 thg 12, 2010: €50k, KAA Gent U19
- 12 thg 8, 2011: €150k, KAA Gent
- 5 thg 1, 2012: €600k, KAA Gent
- 17 thg 6, 2012: €1m, KAA Gent
- 9 thg 1, 2013: €1,50m, KAA Gent
- 25 thg 6, 2013: €2m, KAA Gent
- 10 thg 2, 2014: €2,20m, KAA Gent
- 7 thg 1, 2015: €2m, KAA Gent
- 24 thg 6, 2015: €2,50m, KAA Gent
- 7 thg 2, 2016: €2m, KAA Gent
- 15 thg 7, 2016: €1,20m, KAA Gent
- 21 thg 1, 2017: €1,20m, KV Kortrijk
- 20 thg 10, 2017: €1,50m, KV Kortrijk
- 27 thg 12, 2018: €1,40m, KV Kortrijk
- 10 thg 6, 2019: €1,50m, KV Kortrijk
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, KV Kortrijk
- 7 thg 6, 2021: €1m, Cercle Brugge
- 6 thg 10, 2021: €750k, Cercle Brugge
- 4 thg 11, 2022: €650k, Cercle Brugge
- 9 thg 6, 2023: €550k, Cercle Brugge
- 19 thg 12, 2023: €750k, Cercle Brugge
- 11 thg 12, 2024: €650k, Cercle Brugge
- 12 thg 6, 2025: €600k, Cercle Brugge
- 10 thg 12, 2025: €500k, Cercle Brugge
- 4 thg 6, 2026: €400k, Cercle Brugge
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Hannes Van Der Bruggen đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Hannes Van Der Bruggen là Cercle Brugge.
Hannes Van Der Bruggen mang áo số mấy?
- Hannes Van Der Bruggen mang áo số 28. Câu lạc bộ là Cercle Brugge.
Hannes Van Der Bruggen chơi vị trí nào?
- Hannes Van Der Bruggen chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Hannes Van Der Bruggen bao nhiêu tuổi?
- Hannes Van Der Bruggen 33 tuổi, sinh ngày 1 tháng 4, 1993.
Giá trị thị trường của Hannes Van Der Bruggen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Hannes Van Der Bruggen là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hannes Van Der Bruggen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hannes Van Der Bruggen là 2,5 Tr €, vào ngày 24 tháng 6, 2015.
Hannes Van Der Bruggen đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Hannes Van Der Bruggen đã thi đấu 337 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Hannes Van Der Bruggen đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Hannes Van Der Bruggen đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Hannes Van Der Bruggen đã thi đấu 6 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bỉ. Hannes Van Der Bruggen đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Hannes Van Der Bruggen mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Hannes Van Der Bruggen là Bỉ.
Hannes Van Der Bruggen sinh ra ở đâu?
- Hannes Van Der Bruggen sinh ra tại Burst, Bỉ.
Hannes Van Der Bruggen cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Hannes Van Der Bruggen là 1,81 m.
Hannes Van Der Bruggen thuận chân nào?
- Hannes Van Der Bruggen thuận chân phải.
Hợp đồng của Hannes Van Der Bruggen kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Hannes Van Der Bruggen có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.