CẦU THỦ
Đang thi đấu
Hany Mukhtar
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 21 tháng 3, 1995
- Nơi sinh
- Berlin, Đức
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 1, 2020
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Major League Soccer
· Q2 Stadium, Austin, Texas
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 19/20
Mùa giải
9
Số trận
120
Bàn thắng
27
Kiến tạo
28
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Superliga | Bröndby IF | 12 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Superliga | Bröndby IF | 21 | 6 | 4 | 6 | 0 |
| 17/18 | Superliga | Bröndby IF | 26 | 9 | 9 | 4 | 0 |
| 16/17 | Superliga | Bröndby IF | 21 | 6 | 6 | 4 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Hertha BSC | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 5 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | Europa League Qualifying | Bröndby IF | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Bröndby IF | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Bröndby IF | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10 | 14 | 11 | |
| 2025 | 10 | 19 | 10 | |
| 2019 | 10 | 14 | — | |
| 18/19 | 10 | 30 | 1 | |
| 17/18 | 10 | 35 | — | |
| 16/17 | 10 | 30 | — | |
| 2015 | 27 | 1 | — | |
| 2014 | 34 | 1 | — | |
| 13/14 | 34 | 19 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/20 | Chuyển nhượng | 2,7 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 8 tháng 11, 2022
- 5 thg 7, 2012: €200k, Hertha BSC II
- 4 thg 1, 2013: €400k, Hertha BSC
- 12 thg 2, 2014: €800k, Hertha BSC
- 10 thg 7, 2014: €1m, Hertha BSC
- 17 thg 2, 2015: €1,50m, Benfica
- 29 thg 12, 2015: €1,50m, Salzburg
- 1 thg 6, 2016: €1m, Salzburg
- 12 thg 8, 2016: €1m, Bröndby IF
- 12 thg 12, 2016: €1,25m, Bröndby IF
- 27 thg 3, 2017: €1,50m, Bröndby IF
- 21 thg 6, 2017: €2,50m, Bröndby IF
- 2 thg 6, 2018: €3,50m, Bröndby IF
- 8 thg 6, 2019: €3m, Bröndby IF
- 22 thg 12, 2019: €2,70m, Bröndby IF
- 8 thg 4, 2020: €2,20m, Nashville SC
- 26 thg 8, 2020: €2,50m, Nashville SC
- 13 thg 11, 2020: €3m, Nashville SC
- 18 thg 12, 2020: €6m, Nashville SC
- 9 thg 11, 2021: €6,50m, Nashville SC
- 1 thg 4, 2022: €8m, Nashville SC
- 8 thg 11, 2022: €12m, Nashville SC
- 13 thg 6, 2024: €9m, Nashville SC
- 26 thg 9, 2024: €8m, Nashville SC
- 12 thg 12, 2024: €7m, Nashville SC
- 17 thg 4, 2025: €6m, Nashville SC
- 2 thg 6, 2026: €6m, Nashville SC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Hany Mukhtar đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Hany Mukhtar là Nashville SC.
Hany Mukhtar từng mang áo số mấy?
- Hany Mukhtar đã mang áo số 10 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Nashville.
Hany Mukhtar chơi vị trí nào?
- Hany Mukhtar chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Hany Mukhtar bao nhiêu tuổi?
- Hany Mukhtar 31 tuổi, sinh ngày 21 tháng 3, 1995.
Giá trị thị trường của Hany Mukhtar là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Hany Mukhtar là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hany Mukhtar là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hany Mukhtar là 12,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 11, 2022.
Hany Mukhtar đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Hany Mukhtar đã thi đấu 120 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Hany Mukhtar đã ghi được 27 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Hany Mukhtar đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Hany Mukhtar đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức.
Hany Mukhtar mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Hany Mukhtar là Đức.
Hany Mukhtar sinh ra ở đâu?
- Hany Mukhtar sinh ra tại Berlin, Đức.
Hany Mukhtar cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Hany Mukhtar là 1,73 m.
Hany Mukhtar thuận chân nào?
- Hany Mukhtar sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Hany Mukhtar kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Hany Mukhtar có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.