CẦU THỦ
Đang thi đấu
Harvey Barnes
Giá trị thị trường
32,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 12, 1997
- Nơi sinh
- Burnley, Anh
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 23 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Premier League
· Coventry Building Society Arena, Coventry
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
287
Bàn thắng
72
Kiến tạo
42
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Newcastle United | 37 | 7 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Newcastle United | 33 | 9 | 5 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Newcastle United | 21 | 5 | 3 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Leicester City | 34 | 13 | 1 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Leicester City | 32 | 6 | 10 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Leicester City | 25 | 9 | 4 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Leicester City | 36 | 6 | 8 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Leicester City | 16 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Leicester City | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Newcastle United | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Newcastle United | 3 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Newcastle United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Leicester City | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Leicester City | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Community Shield | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Leicester City | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Leicester City | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Leicester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Newcastle United | 12 | 6 | 4 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Leicester City | 4 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Leicester City | 8 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 58 | |
| 24/25 | 11 | 36 | |
| 23/24 | 15 | 23 | |
| 22/23 | 7 | 37 | |
| 21/22 | 7 | 43 | |
| 20/21 | 15 | 37 | |
| 2019 | 19 | 17 | |
| 19/20 | 15 | 41 | |
| 2018 | 32 | 9 | |
| 2016 | 39 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 44,0 Tr € | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
32,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 18 tháng 3, 2021
- 21 thg 4, 2017: €100k, MK Dons
- 18 thg 9, 2017: €250k, Barnsley
- 24 thg 9, 2018: €1,50m, West Brom
- 5 thg 3, 2019: €7m, Leicester
- 13 thg 6, 2019: €12m, Leicester
- 10 thg 12, 2019: €22m, Leicester
- 8 thg 4, 2020: €17,50m, Leicester
- 30 thg 7, 2020: €22m, Leicester
- 13 thg 10, 2020: €28m, Leicester
- 18 thg 3, 2021: €35m, Leicester
- 23 thg 12, 2021: €32m, Leicester
- 20 thg 6, 2023: €35m, Leicester
- 19 thg 12, 2023: €35m, Newcastle United
- 18 thg 3, 2025: €30m, Newcastle United
- 30 thg 5, 2025: €35m, Newcastle United
- 9 thg 12, 2025: €32m, Newcastle United
- 3 thg 6, 2026: €32m, Newcastle United
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Harvey Barnes đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Harvey Barnes là Newcastle United.
Harvey Barnes mang áo số mấy?
- Harvey Barnes mang áo số 11. Câu lạc bộ là Newcastle.
Harvey Barnes chơi vị trí nào?
- Harvey Barnes chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Harvey Barnes bao nhiêu tuổi?
- Harvey Barnes 28 tuổi, sinh ngày 9 tháng 12, 1997.
Giá trị thị trường của Harvey Barnes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Harvey Barnes là 32,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Harvey Barnes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Harvey Barnes là 35,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 3, 2021.
Harvey Barnes đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Harvey Barnes đã thi đấu 287 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Harvey Barnes đã ghi được 72 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Harvey Barnes đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Harvey Barnes đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh.
Harvey Barnes mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Harvey Barnes là Anh.
Harvey Barnes sinh ra ở đâu?
- Harvey Barnes sinh ra tại Burnley, Anh.
Harvey Barnes cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Harvey Barnes là 1,82 m.
Harvey Barnes thuận chân nào?
- Harvey Barnes thuận chân phải.
Hợp đồng của Harvey Barnes kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Harvey Barnes có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.