CẦU THỦ
Đang thi đấu
Henrikh Mkhitaryan
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 21 tháng 1, 1989
- Nơi sinh
- Yerevan, UdSSR
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Armenia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Rafaela Pimenta
Trận tiếp theo
Serie A
· San Siro, Milano
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
23
Số trận
592
Bàn thắng
133
Kiến tạo
130
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Inter Milan | 30 | 4 | 2 | 5 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Inter Milan | 32 | 1 | 5 | 4 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Inter Milan | 36 | 2 | 10 | 4 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Inter Milan | 31 | 3 | 2 | 4 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 31 | 5 | 6 | 4 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 34 | 13 | 11 | 2 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 22 | 9 | 5 | 5 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Arsenal FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Arsenal FC | 25 | 6 | 4 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Manchester United | 15 | 1 | 5 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Arsenal FC | 11 | 2 | 4 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Manchester United | 24 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 31 | 11 | 20 | 5 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 28 | 3 | 6 | 4 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 31 | 9 | 10 | 6 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 29 | 25 | 9 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Inter Milan | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Inter Milan | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Manchester United | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Community Shield | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 6 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 6 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 2014 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 2012 | UKRS | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | Inter Milan | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Champions League | Inter Milan | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Inter Milan | 13 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Inter Milan | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Inter Milan | 13 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 11 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Arsenal FC | 11 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Arsenal FC | 6 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Manchester United | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | UEFA Super Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Manchester United | 11 | 6 | 0 | 3 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Borussia Dortmund | 11 | 2 | 6 | 1 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Borussia Dortmund | 4 | 5 | 4 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Borussia Dortmund | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Borussia Dortmund | 10 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 8 | 2 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 22 | 50 | |
| 24/25 | 22 | 55 | |
| 23/24 | 22 | 49 | |
| 22/23 | 22 | 51 | |
| 21/22 | 77 | 36 | |
| 20/21 | 77 | 46 | |
| 2019 | 7 | 4 | |
| 19/20 | 77 | 30 | |
| 2018 | 7 | 12 | |
| 18/19 | 7 | 41 | |
| 17/18 | 22 | 22 | |
| 16/17 | 22 | 42 | |
| 15/16 | 10 | 52 | |
| 14/15 | 10 | 43 | |
| 13/14 | 10 | 47 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 34,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 42,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 27,5 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 5,9 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | 350,0 N € | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
37,0 Tr €
vào 1 tháng 8, 2016
- 12 thg 6, 2009: €600k, Pyunik Yerevan
- 21 thg 9, 2009: €1,20m, Metalurg D.
- 18 thg 2, 2010: €2,80m, Metalurg D.
- 30 thg 8, 2010: €4m, Shakhtar D.
- 2 thg 1, 2011: €5m, Shakhtar D.
- 4 thg 7, 2011: €5,50m, Shakhtar D.
- 5 thg 1, 2012: €7m, Shakhtar D.
- 2 thg 7, 2012: €9m, Shakhtar D.
- 29 thg 8, 2012: €12m, Shakhtar D.
- 21 thg 11, 2012: €17m, Shakhtar D.
- 17 thg 6, 2013: €22m, Shakhtar D.
- 27 thg 8, 2013: €26m, Dortmund
- 4 thg 2, 2015: €21m, Dortmund
- 1 thg 7, 2015: €18m, Dortmund
- 16 thg 10, 2015: €22m, Dortmund
- 15 thg 2, 2016: €28m, Dortmund
- 13 thg 4, 2016: €30m, Dortmund
- 1 thg 8, 2016: €37m, Man Utd
- 28 thg 6, 2017: €35m, Man Utd
- 28 thg 5, 2018: €35m, Arsenal
- 19 thg 12, 2018: €30m, Arsenal
- 13 thg 6, 2019: €25m, Arsenal
- 12 thg 12, 2019: €25m, Roma
- 8 thg 4, 2020: €20m, Roma
- 3 thg 6, 2021: €15m, Roma
- 28 thg 12, 2021: €10m, Roma
- 7 thg 6, 2022: €8m, Roma
- 11 thg 11, 2022: €6m, Inter Milan
- 18 thg 12, 2024: €5m, Inter Milan
- 25 thg 3, 2025: €4m, Inter Milan
- 23 thg 12, 2025: €3,50m, Inter Milan
- 29 thg 5, 2026: €3m, Inter Milan
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Henrikh Mkhitaryan đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Henrikh Mkhitaryan là Inter Milan.
Henrikh Mkhitaryan mang áo số mấy?
- Henrikh Mkhitaryan mang áo số 22. Câu lạc bộ là Inter.
Henrikh Mkhitaryan chơi vị trí nào?
- Henrikh Mkhitaryan chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Henrikh Mkhitaryan bao nhiêu tuổi?
- Henrikh Mkhitaryan 37 tuổi, sinh ngày 21 tháng 1, 1989.
Giá trị thị trường của Henrikh Mkhitaryan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Henrikh Mkhitaryan là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Henrikh Mkhitaryan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Henrikh Mkhitaryan là 37,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 8, 2016.
Henrikh Mkhitaryan đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Henrikh Mkhitaryan đã thi đấu 592 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Henrikh Mkhitaryan đã ghi được 133 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Henrikh Mkhitaryan đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Henrikh Mkhitaryan đã thi đấu 95 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Armenia. Henrikh Mkhitaryan đã ghi được 32 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Henrikh Mkhitaryan mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Henrikh Mkhitaryan là Armenia.
Henrikh Mkhitaryan sinh ra ở đâu?
- Henrikh Mkhitaryan sinh ra tại Yerevan, UdSSR.
Henrikh Mkhitaryan cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Henrikh Mkhitaryan là 1,77 m.
Henrikh Mkhitaryan thuận chân nào?
- Henrikh Mkhitaryan sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Henrikh Mkhitaryan kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Henrikh Mkhitaryan có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.