CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Hernâni
Giá trị thị trường
250,0 N €
4 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 20 tháng 8, 1991
- Nơi sinh
- Lisboa, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
10
Số trận
187
Bàn thắng
30
Kiến tạo
26
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 12 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 21 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Levante UD | 20 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | FC Porto | 10 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | FC Porto | 12 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 27 | 8 | 6 | 0 | 0 |
| 15/16 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 16 | 4 | 6 | 1 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 18 | 4 | 5 | 5 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | FC Porto | 8 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Levante UD | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | FC Porto | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 5 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Champions League | FC Porto | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 24/25 | 27 | 17 | |
| 23/24 | 7 | 18 | |
| 22/23 | 27 | 27 | |
| 2021 | 8 | 1 | |
| 2020 | 8 | 2 | |
| 19/20 | 8 | 34 | |
| 18/19 | 7 | 37 | |
| 17/18 | 7 | 32 | |
| 16/17 | 9 | 30 | |
| 15/16 | 77 | 29 | |
| 2015 | 17 | 15 | |
| 14/15 | 7 | 19 | |
| 13/14 | 17 | 6 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 27 tháng 9, 2015
- 20 thg 10, 2011: €50k, Atlético CP
- 2 thg 2, 2012: €50k, Mirandela
- 30 thg 9, 2014: €600k, Vit. Guimarães
- 17 thg 2, 2015: €3,50m, FC Porto
- 1 thg 7, 2015: €3,80m, FC Porto
- 27 thg 9, 2015: €4m, Olympiacos
- 21 thg 2, 2016: €3m, Olympiacos
- 21 thg 6, 2016: €2,50m, Olympiacos
- 22 thg 2, 2017: €2,50m, Vit. Guimarães
- 26 thg 6, 2017: €3,50m, Vit. Guimarães
- 7 thg 2, 2018: €2,50m, FC Porto
- 11 thg 1, 2019: €3m, FC Porto
- 7 thg 6, 2019: €2,50m, FC Porto
- 20 thg 12, 2019: €2,50m, Levante
- 8 thg 4, 2020: €2m, Levante
- 31 thg 1, 2021: €1,70m, Al-Wehda
- 18 thg 6, 2021: €1,20m, Al-Wehda
- 28 thg 10, 2021: €1m, Without Club
- 29 thg 6, 2022: €700k, UD Las Palmas
- 1 thg 11, 2022: €300k, Rio Ave
- 28 thg 2, 2024: €300k, Al-Najma
- 4 thg 6, 2024: €250k, Al-Najma
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Hernâni từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Hernâni trước đây là NK Osijek.
Hernâni từng mang áo số mấy?
- Hernâni đã mang áo số 27 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là NK Osijek.
Hernâni chơi vị trí nào?
- Hernâni chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Hernâni bao nhiêu tuổi?
- Hernâni 35 tuổi, sinh ngày 20 tháng 8, 1991.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Hernâni là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Hernâni là 250,0 N €, vào ngày 4 tháng 6, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hernâni là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hernâni là 4,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 9, 2015.
Hernâni đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Hernâni đã thi đấu 187 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Hernâni đã ghi được 30 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Hernâni mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Hernâni là Bồ Đào Nha.
Hernâni sinh ra ở đâu?
- Hernâni sinh ra tại Lisboa, Bồ Đào Nha.
Hernâni cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Hernâni là 1,80 m.
Hernâni thuận chân nào?
- Hernâni thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.