CẦU THỦ
Đang thi đấu
Hernani
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
23 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 27 tháng 3, 1994
- Nơi sinh
- São Gonçalo do Sapucaí, Brazil
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
170
Bàn thắng
15
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Parma Calcio 1913 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Parma Calcio 1913 | 25 | 3 | 3 | 7 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Genoa CFC | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Parma Calcio 1913 | 33 | 7 | 3 | 11 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Parma Calcio 1913 | 32 | 0 | 4 | 10 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 14 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 14 | 3 | 0 | 3 | 1 |
| 17/18 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Parma Calcio 1913 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Genoa CFC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Parma Calcio 1913 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Parma Calcio 1913 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 23 | 13 | — | |
| 24/25 | 27 | 27 | 1 | |
| 2023 | 27 | 3 | — | |
| 21/22 | 33 | 30 | — | |
| 20/21 | 23 | 35 | 3 | |
| 19/20 | 10 | 35 | — | |
| 18/19 | 33 | 45 | — | |
| 17/18 | 20 | 22 | — | |
| 2017 | 33 | 15 | — | |
| 2017 | 23 | 5 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 6,5 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
6,5 Tr €
vào 29 tháng 12, 2020
- 1 thg 2, 2015: €1m, Atlético-PR
- 15 thg 12, 2015: €1,75m, Atlético-PR
- 30 thg 1, 2017: €4m, Zenit S-Pb
- 24 thg 1, 2018: €5m, Saint-Étienne
- 4 thg 6, 2018: €4m, Saint-Étienne
- 20 thg 12, 2018: €4m, Zenit S-Pb
- 14 thg 6, 2019: €3,50m, Zenit S-Pb
- 12 thg 12, 2019: €4m, Parma Calcio 1913
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Parma Calcio 1913
- 25 thg 8, 2020: €5,50m, Parma Calcio 1913
- 29 thg 12, 2020: €6,50m, Parma Calcio 1913
- 14 thg 10, 2021: €5m, Genoa
- 28 thg 12, 2021: €4m, Genoa
- 7 thg 6, 2022: €3m, Genoa
- 27 thg 9, 2022: €2m, Reggina
- 27 thg 12, 2023: €1,70m, Parma Calcio 1913
- 3 thg 6, 2024: €2m, Parma Calcio 1913
- 17 thg 6, 2025: €1,60m, Parma Calcio 1913
- 23 thg 12, 2025: €1,50m, Parma Calcio 1913
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Hernani đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Hernani là Parma Calcio 1913.
Hernani mang áo số mấy?
- Hernani mang áo số 23. Câu lạc bộ là Parma.
Hernani chơi vị trí nào?
- Hernani chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Hernani bao nhiêu tuổi?
- Hernani 32 tuổi, sinh ngày 27 tháng 3, 1994.
Giá trị thị trường của Hernani là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Hernani là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 23 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hernani là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hernani là 6,5 Tr €, vào ngày 29 tháng 12, 2020.
Hernani đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Hernani đã thi đấu 170 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Hernani đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Hernani đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Hernani đã thi đấu 14 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil.
Hernani mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Hernani là Brazil.
Hernani sinh ra ở đâu?
- Hernani sinh ra tại São Gonçalo do Sapucaí, Brazil.
Hernani cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Hernani là 1,88 m.
Hernani thuận chân nào?
- Hernani sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Hernani kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Hernani có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.