CẦU THỦ
Tự do
Hernâni
Giá trị thị trường
175,0 N €
21 tháng 10, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 4, 2001
- Nơi sinh
- Bissau, Guinea-Bissau
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- Universal Twenty Two
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
3
Số trận
25
Bàn thắng
3
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Liga Portugal | Moreirense FC | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 10 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | SC Braga | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Allianz Cup | SC Braga | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Europa League | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 28 | 5 | |
| 2023 | 70 | 10 | |
| 2022 | 71 | 1 | |
| 22/23 | 71 | 13 | |
| 20/21 | 71 | 8 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
175,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
500,0 N €
vào 25 tháng 3, 2021
- 25 thg 3, 2021: €500k, Braga B
- 2 thg 3, 2023: €500k, Paços Ferreira
- 27 thg 12, 2023: €400k, Moreirense FC
- 30 thg 5, 2025: €200k, Moreirense FC
- 21 thg 10, 2025: €175k, Without Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Hernâni từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Hernâni trước đây là Moreirense FC.
Hernâni từng mang áo số mấy?
- Hernâni đã mang áo số 28 trong mùa giải 2024. Câu lạc bộ khi đó là Moreirense.
Hernâni chơi vị trí nào?
- Hernâni chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Hernâni bao nhiêu tuổi?
- Hernâni 25 tuổi, sinh ngày 3 tháng 4, 2001.
Giá trị thị trường của Hernâni là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Hernâni là 175,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 10, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hernâni là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hernâni là 500,0 N €, vào ngày 25 tháng 3, 2021.
Hernâni đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Hernâni đã thi đấu 25 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Hernâni đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Hernâni mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Hernâni là Bồ Đào Nha.
Hernâni sinh ra ở đâu?
- Hernâni sinh ra tại Bissau, Guinea-Bissau.
Hernâni cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Hernâni là 1,78 m.
Hernâni thuận chân nào?
- Hernâni thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.