CẦU THỦ
Đang thi đấu
Hidajet Hankic
Giá trị thị trường
250,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 6, 1994
- Nơi sinh
- Schwarzach im Pongau, Áo
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Bosnia-Herzegovina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Người đại diện
- TD sports management
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
2
Số trận
5
Trận giữ sạch lưới
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Rostov | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FK Rostov | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Russian Cup | FK Rostov | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 13 | 19 | |
| 24/25 | 13 | 37 | |
| 2022 | 13 | 2 | |
| 2020 | 13 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 100,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
750,0 N €
vào 3 tháng 6, 2024
- 2 thg 8, 2012: €100k, Mlada Boleslav
- 1 thg 12, 2015: €100k, A. Salzburg
- 3 thg 12, 2016: €125k, Blau Weiss Linz
- 27 thg 5, 2017: €250k, Blau Weiss Linz
- 19 thg 12, 2018: €250k, FC Wacker
- 21 thg 12, 2019: €250k, FC Botosani
- 23 thg 3, 2020: €450k, FC Botosani
- 8 thg 4, 2020: €350k, FC Botosani
- 21 thg 3, 2021: €450k, FC Botosani
- 3 thg 6, 2021: €350k, FC Botosani
- 14 thg 10, 2021: €300k, Botev Plovdiv
- 8 thg 12, 2021: €225k, Botev Plovdiv
- 5 thg 4, 2022: €200k, Botev Plovdiv
- 28 thg 11, 2022: €300k, Botev Plovdiv
- 5 thg 6, 2023: €400k, Botev Plovdiv
- 20 thg 12, 2023: €500k, Botev Plovdiv
- 3 thg 6, 2024: €750k, Botev Plovdiv
- 12 thg 12, 2024: €600k, FK Rostov
- 4 thg 6, 2025: €400k, FK Rostov
- 18 thg 9, 2025: €300k, FK Rostov
- 16 thg 12, 2025: €250k, FK Rostov
- 26 thg 5, 2026: €250k, FK Rostov
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Hidajet Hankic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Hidajet Hankic là FK Rostov.
Hidajet Hankic mang áo số mấy?
- Hidajet Hankic mang áo số 13. Câu lạc bộ là Rostov.
Hidajet Hankic chơi vị trí nào?
- Hidajet Hankic chơi ở vị trí Thủ môn.
Hidajet Hankic bao nhiêu tuổi?
- Hidajet Hankic 32 tuổi, sinh ngày 29 tháng 6, 1994.
Giá trị thị trường của Hidajet Hankic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Hidajet Hankic là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hidajet Hankic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hidajet Hankic là 750,0 N €, vào ngày 3 tháng 6, 2024.
Hidajet Hankic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Hidajet Hankic đã thi đấu 5 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Hidajet Hankic đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Hidajet Hankic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Hidajet Hankic là Bosnia-Herzegovina.
Hidajet Hankic sinh ra ở đâu?
- Hidajet Hankic sinh ra tại Schwarzach im Pongau, Áo.
Hidajet Hankic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Hidajet Hankic là 1,87 m.
Hidajet Hankic thuận chân nào?
- Hidajet Hankic thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.