CẦU THỦ
Đang thi đấu
Hidemasa Morita
Giá trị thị trường
8,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 5, 1995
- Nơi sinh
- Takatsuki, Osaka, Nhật Bản
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Người đại diện
- CAA Base Ltd
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
211
Bàn thắng
15
Kiến tạo
18
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | Sporting CP | 31 | 1 | 4 | 3 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | Sporting CP | 23 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | Sporting CP | 29 | 2 | 4 | 3 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | Sporting CP | 29 | 6 | 3 | 4 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | CD Santa Clara | 28 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | CD Santa Clara | 20 | 2 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Allianz Cup | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supertaça | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Allianz Cup | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | Supertaça | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | CD Santa Clara | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Sporting CP | 11 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Sporting CP | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Sporting CP | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Sporting CP | 5 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Sporting CP | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | CD Santa Clara | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 46 | |
| 24/25 | 5 | 34 | |
| 23/24 | 5 | 38 | |
| 22/23 | 5 | 40 | |
| 2021 | 25 | 21 | |
| 21/22 | 25 | 37 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 5 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 22/23 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
8,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 6 tháng 6, 2024
- 5 thg 1, 2018: €50k, Kawasaki Front.
- 5 thg 1, 2019: €1m, Kawasaki Front.
- 27 thg 6, 2019: €1,20m, Kawasaki Front.
- 28 thg 12, 2019: €1,60m, Kawasaki Front.
- 8 thg 4, 2020: €1,30m, Kawasaki Front.
- 28 thg 1, 2021: €1,50m, Santa Clara
- 21 thg 5, 2021: €3m, Santa Clara
- 10 thg 3, 2022: €4m, Santa Clara
- 1 thg 11, 2022: €7m, Sporting CP
- 2 thg 3, 2023: €10m, Sporting CP
- 16 thg 6, 2023: €12m, Sporting CP
- 8 thg 3, 2024: €13m, Sporting CP
- 6 thg 6, 2024: €15m, Sporting CP
- 30 thg 5, 2025: €13m, Sporting CP
- 30 thg 9, 2025: €11m, Sporting CP
- 18 thg 12, 2025: €9m, Sporting CP
- 28 thg 5, 2026: €8m, Sporting CP
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Hidemasa Morita đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Hidemasa Morita là Sporting CP.
Hidemasa Morita mang áo số mấy?
- Hidemasa Morita mang áo số 5. Câu lạc bộ là Sporting.
Hidemasa Morita chơi vị trí nào?
- Hidemasa Morita chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Hidemasa Morita bao nhiêu tuổi?
- Hidemasa Morita 31 tuổi, sinh ngày 10 tháng 5, 1995.
Giá trị thị trường của Hidemasa Morita là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Hidemasa Morita là 8,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hidemasa Morita là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hidemasa Morita là 15,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 6, 2024.
Hidemasa Morita đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Hidemasa Morita đã thi đấu 211 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Hidemasa Morita đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Hidemasa Morita đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Hidemasa Morita đã thi đấu 40 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nhật Bản. Hidemasa Morita đã ghi được 6 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Hidemasa Morita mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Hidemasa Morita là Nhật Bản.
Hidemasa Morita sinh ra ở đâu?
- Hidemasa Morita sinh ra tại Takatsuki, Osaka, Nhật Bản.
Hidemasa Morita cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Hidemasa Morita là 1,77 m.
Hidemasa Morita thuận chân nào?
- Hidemasa Morita thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.