CẦU THỦ
Đang thi đấu
Hiroki Sakai
Giá trị thị trường
400,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 4, 1990
- Nơi sinh
- Nakano, Nagano, Nhật Bản
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Gia nhập CLB từ
- 25 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Sarcle Co. Ltd.
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2021
Mùa giải
12
Số trận
272
Bàn thắng
4
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 29 | 0 | 1 | 6 | 1 |
| 19/20 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 21 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 27 | 1 | 4 | 3 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 33 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 35 | 0 | 2 | 6 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Hannover 96 | 26 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Hannover 96 | 27 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Hannover 96 | 26 | 1 | 0 | 7 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Hannover 96 | 13 | 0 | 1 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Trophée des Champions | Olympique Marseille | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Hannover 96 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Hannover 96 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Hannover 96 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | Hannover 96 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Champions League | Olympique Marseille | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Olympique Marseille | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Olympique Marseille | 10 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Olympique Marseille | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Hannover 96 | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Hannover 96 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 2 | 18 | 12 | |
| 24/25 | 2 | 23 | 23 | |
| 2023 | 2 | 3 | 1 | |
| 20/21 | 2 | 37 | — | |
| 19/20 | 2 | 22 | — | |
| 18/19 | 2 | 34 | — | |
| 17/18 | 2 | 50 | — | |
| 16/17 | 2 | 35 | — | |
| 15/16 | 4 | 30 | — | |
| 14/15 | 4 | 32 | — | |
| 13/14 | 4 | 33 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 16 tháng 7, 2018
- 17 thg 6, 2009: €50k, Kashiwa Reysol
- 22 thg 12, 2010: €100k, Kashiwa Reysol
- 2 thg 7, 2011: €500k, Kashiwa Reysol
- 1 thg 1, 2012: €1,60m, Kashiwa Reysol
- 26 thg 6, 2012: €2m, Kashiwa Reysol
- 13 thg 1, 2013: €1,50m, Hannover 96
- 30 thg 6, 2013: €1,75m, Hannover 96
- 5 thg 11, 2013: €2,50m, Hannover 96
- 10 thg 7, 2014: €3,50m, Hannover 96
- 1 thg 7, 2015: €2,50m, Hannover 96
- 15 thg 2, 2016: €2m, Hannover 96
- 13 thg 7, 2016: €2m, Marseille
- 16 thg 1, 2017: €2,50m, Marseille
- 24 thg 1, 2018: €3,50m, Marseille
- 4 thg 6, 2018: €6m, Marseille
- 16 thg 7, 2018: €8m, Marseille
- 13 thg 3, 2020: €7m, Marseille
- 8 thg 4, 2020: €5,50m, Marseille
- 9 thg 4, 2021: €4,50m, Marseille
- 4 thg 6, 2021: €4m, Marseille
- 14 thg 1, 2022: €3,50m, Urawa Reds
- 28 thg 6, 2022: €2,50m, Urawa Reds
- 14 thg 11, 2022: €1,70m, Urawa Reds
- 27 thg 6, 2023: €1,40m, Urawa Reds
- 22 thg 2, 2024: €1m, Urawa Reds
- 12 thg 6, 2024: €600k, Urawa Reds
- 9 thg 1, 2025: €550k, Auckland FC
- 3 thg 6, 2025: €500k, Auckland FC
- 13 thg 1, 2026: €450k, Auckland FC
- 28 thg 5, 2026: €400k, Auckland FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Hiroki Sakai đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Hiroki Sakai là Auckland FC.
Hiroki Sakai mang áo số mấy?
- Hiroki Sakai mang áo số 2. Câu lạc bộ là Auckland FC.
Hiroki Sakai chơi vị trí nào?
- Hiroki Sakai chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Hiroki Sakai bao nhiêu tuổi?
- Hiroki Sakai 36 tuổi, sinh ngày 12 tháng 4, 1990.
Giá trị thị trường của Hiroki Sakai là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Hiroki Sakai là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hiroki Sakai là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hiroki Sakai là 8,0 Tr €, vào ngày 16 tháng 7, 2018.
Hiroki Sakai đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Hiroki Sakai đã thi đấu 272 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Hiroki Sakai đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Hiroki Sakai đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Hiroki Sakai đã thi đấu 74 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nhật Bản. Hiroki Sakai đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Hiroki Sakai mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Hiroki Sakai là Nhật Bản.
Hiroki Sakai sinh ra ở đâu?
- Hiroki Sakai sinh ra tại Nakano, Nagano, Nhật Bản.
Hiroki Sakai cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Hiroki Sakai là 1,85 m.
Hiroki Sakai thuận chân nào?
- Hiroki Sakai thuận chân phải.
Hợp đồng của Hiroki Sakai kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Hiroki Sakai có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.