CẦU THỦ
Đang thi đấu
Hjörtur Hermannsson
Giá trị thị trường
400,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 2, 1995
- Nơi sinh
- Reykjavík, Iceland
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Iceland
- Gia nhập CLB từ
- 7 tháng 1, 2025
- Người đại diện
- Stirr Associates
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
153
Bàn thắng
3
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 24 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 9 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Superliga | Bröndby IF | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Superliga | Bröndby IF | 17 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 18/19 | Superliga | Bröndby IF | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Superliga | Bröndby IF | 18 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 16/17 | Superliga | Bröndby IF | 24 | 1 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | Europa League Qualifying | Bröndby IF | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Bröndby IF | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Bröndby IF | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Bröndby IF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 30 | 9 | — | |
| 25/26 | 30 | 29 | — | |
| 2023 | 6 | 1 | — | |
| 2022 | 6 | 1 | — | |
| 2021 | 6 | 1 | — | |
| 20/21 | 6 | 23 | — | |
| 19/20 | 6 | 30 | — | |
| 18/19 | 6 | 33 | 1 | |
| 17/18 | 6 | 32 | — | |
| 16/17 | 6 | 33 | — | |
| 2015 | 49 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 22 tháng 12, 2022
- 13 thg 9, 2013: €50k, PSV U21
- 10 thg 2, 2014: €250k, PSV U21
- 15 thg 8, 2014: €200k, PSV U21
- 11 thg 11, 2015: €250k, PSV U21
- 5 thg 2, 2016: €200k, PSV U21
- 1 thg 6, 2016: €300k, IFK Göteborg
- 12 thg 8, 2016: €400k, Bröndby IF
- 12 thg 12, 2016: €500k, Bröndby IF
- 27 thg 3, 2017: €700k, Bröndby IF
- 21 thg 6, 2017: €800k, Bröndby IF
- 18 thg 12, 2017: €700k, Bröndby IF
- 2 thg 6, 2018: €800k, Bröndby IF
- 21 thg 12, 2018: €600k, Bröndby IF
- 8 thg 6, 2019: €800k, Bröndby IF
- 8 thg 4, 2020: €650k, Bröndby IF
- 31 thg 7, 2020: €700k, Bröndby IF
- 4 thg 6, 2021: €800k, Bröndby IF
- 29 thg 12, 2021: €800k, Pisa
- 6 thg 6, 2022: €700k, Pisa
- 22 thg 12, 2022: €1m, Pisa
- 12 thg 6, 2023: €900k, Pisa
- 27 thg 12, 2023: €750k, Pisa
- 3 thg 6, 2024: €700k, Pisa
- 15 thg 10, 2024: €500k, Carrarese
- 23 thg 12, 2024: €400k, Carrarese
- 23 thg 5, 2025: €350k, Volou Neos Podosferikos Syllogos
- 12 thg 12, 2025: €400k, Volou Neos Podosferikos Syllogos
- 4 thg 6, 2026: €400k, Volou Neos Podosferikos Syllogos
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Hjörtur Hermannsson đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Hjörtur Hermannsson là Volou Neos Podosferikos Syllogos.
Hjörtur Hermannsson mang áo số mấy?
- Hjörtur Hermannsson mang áo số 30. Câu lạc bộ là Volos NFC.
Hjörtur Hermannsson chơi vị trí nào?
- Hjörtur Hermannsson chơi ở vị trí Trung vệ.
Hjörtur Hermannsson bao nhiêu tuổi?
- Hjörtur Hermannsson 31 tuổi, sinh ngày 8 tháng 2, 1995.
Giá trị thị trường của Hjörtur Hermannsson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Hjörtur Hermannsson là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hjörtur Hermannsson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hjörtur Hermannsson là 1,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 12, 2022.
Hjörtur Hermannsson đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Hjörtur Hermannsson đã thi đấu 153 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Hjörtur Hermannsson đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Hjörtur Hermannsson đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Hjörtur Hermannsson đã thi đấu 31 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Iceland.
Hjörtur Hermannsson mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Hjörtur Hermannsson là Iceland.
Hjörtur Hermannsson sinh ra ở đâu?
- Hjörtur Hermannsson sinh ra tại Reykjavík, Iceland.
Hjörtur Hermannsson cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Hjörtur Hermannsson là 1,90 m.
Hjörtur Hermannsson thuận chân nào?
- Hjörtur Hermannsson thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.