CẦU THỦ
Đang thi đấu
Hugo Lloris
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 26 tháng 12, 1986
- Nơi sinh
- Nice, Pháp
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 1, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
Trận tiếp theo
Major League Soccer
· BMO Stadium, Los Angeles, California
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
15
Số trận
440
Trận giữ sạch lưới
148
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Premier League | Tottenham Hotspur | 25 | 40 | 7 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Tottenham Hotspur | 38 | 40 | 16 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Tottenham Hotspur | 38 | 45 | 12 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Tottenham Hotspur | 21 | 23 | 6 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Tottenham Hotspur | 33 | 33 | 12 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Tottenham Hotspur | 36 | 35 | 15 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Tottenham Hotspur | 34 | 24 | 15 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Tottenham Hotspur | 37 | 34 | 13 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Tottenham Hotspur | 35 | 51 | 8 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Tottenham Hotspur | 37 | 50 | 14 | 2 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Tottenham Hotspur | 27 | 29 | 9 | 0 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Trophée des Champions | Olympique Lyon | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Champions League | Tottenham Hotspur | 6 | 6 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Tottenham Hotspur | 4 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Tottenham Hotspur | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Tottenham Hotspur | 4 | 13 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Tottenham Hotspur | 11 | 16 | 4 | 0 | 1 |
| 17/18 | Champions League | Tottenham Hotspur | 7 | 8 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Tottenham Hotspur | 6 | 6 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Tottenham Hotspur | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Tottenham Hotspur | 9 | 11 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Tottenham Hotspur | 6 | 5 | 2 | 0 | 1 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Tottenham Hotspur | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Tottenham Hotspur | 5 | 4 | 3 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Tottenham Hotspur | 5 | 3 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 15 | 8 | |
| 2025 | 1 | 25 | 15 | |
| 22/23 | 1 | 33 | 30 | |
| 21/22 | 1 | 41 | 40 | |
| 20/21 | 1 | 49 | 43 | |
| 19/20 | 1 | 27 | 27 | |
| 18/19 | 1 | 45 | 44 | |
| 17/18 | 1 | 46 | 43 | |
| 16/17 | 1 | 44 | 43 | |
| 15/16 | 1 | 50 | 46 | |
| 14/15 | 1 | 45 | 28 | |
| 13/14 | 25 | 45 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 12,6 Tr € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | 8,5 Tr € | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 03/04 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 01/02 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 16 tháng 7, 2018
- 4 thg 10, 2004: €150k, OGC Nice B
- 5 thg 11, 2004: €250k, OGC Nice B
- 1 thg 9, 2006: €1m, Nice
- 24 thg 12, 2006: €2m, Nice
- 4 thg 7, 2007: €4m, Nice
- 27 thg 12, 2007: €5m, Nice
- 5 thg 5, 2008: €8,50m, Nice
- 30 thg 12, 2008: €9m, Lyon
- 18 thg 5, 2009: €10m, Lyon
- 22 thg 12, 2009: €14m, Lyon
- 13 thg 7, 2010: €16,50m, Lyon
- 28 thg 12, 2010: €17m, Lyon
- 24 thg 12, 2011: €17,50m, Lyon
- 2 thg 2, 2012: €18m, Lyon
- 23 thg 5, 2012: €19m, Lyon
- 9 thg 9, 2012: €15m, Tottenham
- 2 thg 7, 2013: €17,50m, Tottenham
- 15 thg 1, 2014: €16m, Tottenham
- 12 thg 2, 2015: €20m, Tottenham
- 1 thg 7, 2015: €22m, Tottenham
- 1 thg 6, 2016: €24m, Tottenham
- 2 thg 1, 2018: €25m, Tottenham
- 16 thg 7, 2018: €30m, Tottenham
- 13 thg 6, 2019: €25m, Tottenham
- 10 thg 12, 2019: €18m, Tottenham
- 8 thg 4, 2020: €14,50m, Tottenham
- 13 thg 10, 2020: €12m, Tottenham
- 18 thg 3, 2021: €9m, Tottenham
- 23 thg 12, 2021: €7m, Tottenham
- 16 thg 3, 2023: €4m, Tottenham
- 20 thg 6, 2023: €3m, Tottenham
- 9 thg 10, 2023: €2m, Tottenham
- 19 thg 12, 2023: €1,50m, Tottenham
- 13 thg 6, 2024: €1,20m, Los Angeles Football Club
- 12 thg 12, 2024: €1m, Los Angeles Football Club
- 2 thg 6, 2026: €1m, Los Angeles Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Hugo Lloris đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Hugo Lloris là Los Angeles Football Club.
Hugo Lloris mang áo số mấy?
- Hugo Lloris mang áo số 1. Câu lạc bộ là LAFC.
Hugo Lloris chơi vị trí nào?
- Hugo Lloris chơi ở vị trí Thủ môn.
Hugo Lloris bao nhiêu tuổi?
- Hugo Lloris 39 tuổi, sinh ngày 26 tháng 12, 1986.
Giá trị thị trường của Hugo Lloris là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Hugo Lloris là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hugo Lloris là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hugo Lloris là 30,0 Tr €, vào ngày 16 tháng 7, 2018.
Hugo Lloris đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Hugo Lloris đã thi đấu 440 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Hugo Lloris đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Hugo Lloris đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Hugo Lloris đã thi đấu 145 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp.
Hugo Lloris mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Hugo Lloris là Pháp.
Hugo Lloris sinh ra ở đâu?
- Hugo Lloris sinh ra tại Nice, Pháp.
Hugo Lloris cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Hugo Lloris là 1,88 m.
Hugo Lloris thuận chân nào?
- Hugo Lloris thuận chân trái.
Hợp đồng của Hugo Lloris kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Hugo Lloris có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.