CẦU THỦ
Đang thi đấu
Hulk
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 25 tháng 7, 1986
- Nơi sinh
- Campina Grande, Brazil
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2026
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- Nuno Ferreira
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Estadio do Maracana, Rio de Janeiro
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 15/16
Mùa giải
7
Số trận
151
Bàn thắng
79
Kiến tạo
59
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 27 | 17 | 19 | 8 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 28 | 15 | 10 | 8 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 24 | 17 | 7 | 6 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 18 | 7 | 3 | 8 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | FC Porto | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 2015 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 3 | 1 | 3 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 7 | 4 | 4 | 4 | 0 |
| 14/15 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 6 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 14/15 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 5 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 8 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 5 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 12/13 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7 | 12 | 11 | |
| 2025 | 7 | 33 | 17 | |
| 15/16 | 7 | 39 | 1 | |
| 14/15 | 7 | 45 | — | |
| 13/14 | 7 | 30 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | — | ||
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 56,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 40,0 Tr € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | 19,0 Tr € | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 06/07 | Cho mượn | — | |
| 06/07 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 05/06 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
48,0 Tr €
vào 3 tháng 3, 2014
- 26 thg 7, 2008: €5m, Porto
- 3 thg 2, 2009: €8m, Porto
- 2 thg 7, 2009: €12,50m, Porto
- 23 thg 9, 2010: €14m, Porto
- 4 thg 2, 2011: €21m, Porto
- 15 thg 6, 2011: €28m, Porto
- 21 thg 9, 2011: €31m, Porto
- 2 thg 2, 2012: €34m, Porto
- 7 thg 7, 2012: €37m, Porto
- 9 thg 9, 2012: €45m, Zenit S-Pb
- 3 thg 3, 2014: €48m, Zenit S-Pb
- 31 thg 7, 2014: €45m, Zenit S-Pb
- 18 thg 6, 2015: €37m, Zenit S-Pb
- 25 thg 5, 2016: €32m, Zenit S-Pb
- 20 thg 11, 2016: €22m, SH SIPG
- 19 thg 6, 2017: €20m, SH SIPG
- 1 thg 12, 2017: €21m, SH SIPG
- 9 thg 12, 2018: €20m, SH SIPG
- 5 thg 9, 2019: €14m, SH SIPG
- 27 thg 12, 2019: €8,50m, SH SIPG
- 8 thg 4, 2020: €6,80m, SH SIPG
- 1 thg 8, 2020: €5m, SH SIPG
- 26 thg 12, 2020: €2,50m, SH SIPG
- 28 thg 5, 2021: €2,50m, Atlético-MG
- 25 thg 7, 2023: €2m, Atlético-MG
- 17 thg 6, 2024: €1,80m, Atlético-MG
- 9 thg 12, 2024: €1,50m, Atlético-MG
- 10 thg 12, 2025: €1,20m, Atlético-MG
- 12 thg 3, 2026: €1m, Atlético-MG
- 26 thg 5, 2026: €1m, Atlético-MG
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Hulk đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Hulk là Fluminense Football Club.
Hulk từng mang áo số mấy?
- Hulk đã mang áo số 7 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Atlético-MG.
Hulk chơi vị trí nào?
- Hulk chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Hulk bao nhiêu tuổi?
- Hulk 40 tuổi, sinh ngày 25 tháng 7, 1986.
Giá trị thị trường của Hulk là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Hulk là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hulk là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hulk là 48,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 3, 2014.
Hulk đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Hulk đã thi đấu 151 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Hulk đã ghi được 79 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Hulk đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Hulk đã thi đấu 49 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil. Hulk đã ghi được 11 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Hulk mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Hulk là Brazil.
Hulk sinh ra ở đâu?
- Hulk sinh ra tại Campina Grande, Brazil.
Hulk cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Hulk là 1,80 m.
Hulk thuận chân nào?
- Hulk thuận chân trái.
Hợp đồng của Hulk kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Hulk có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.